HEYGOW ASMR

Sân bay & nhập cảnh

35 phrases
HD
nîi nǎng-sɯ̌ɯ-dəən-thaang khráp
นี่หนังสือเดินทางครับ
VIHộ chiếu của tôi đây ạ. (nam)
HD
nîi nǎng-sɯ̌ɯ-dəən-thaang khâ
นี่หนังสือเดินทางค่ะ
VIHộ chiếu của tôi đây ạ. (nữ)
HD
yùu jèt wan khráp
อยู่เจ็ดวันครับ
VITôi ở bảy ngày ạ. (nam)
HD
yùu jèt wan khâ
อยู่เจ็ดวันค่ะ
VITôi ở bảy ngày ạ. (nữ)
HD
phák thîi roong-rɛɛm khráp
พักที่โรงแรมครับ
VITôi ở khách sạn ạ. (nam)
HD
phák thîi roong-rɛɛm khâ
พักที่โรงแรมค่ะ
VITôi ở khách sạn ạ. (nữ)
HD
maa phák-phɔ̀ɔn khráp
มาพักผ่อนครับ
VITôi đến đây nghỉ dưỡng ạ. (nam)
HD
prà-tuu khɯ̂n-khrɯ̂ang pai thaang-nǎi khráp
ประตูขึ้นเครื่องไปทางไหนครับ
VICửa lên máy bay đi lối nào ạ? (nam)
HD
prà-tuu khɯ̂n-khrɯ̂ang pai thaang-nǎi khá
ประตูขึ้นเครื่องไปทางไหนคะ
VICửa lên máy bay đi lối nào ạ? (nữ)
HD
lɛ̂ɛk ngən dâi thîi-nǎi khráp
แลกเงินได้ที่ไหนครับ
VIĐổi tiền ở đâu được ạ? (nam)
HD
lɛ̂ɛk ngən dâi thîi-nǎi khá
แลกเงินได้ที่ไหนคะ
VIĐổi tiền ở đâu được ạ? (nữ)
HD
thaang-ɔ̀ɔk pai thaang-nǎi ná
ทางออกไปทางไหนนะ
VILối ra đi đằng nào ấy nhỉ?
HD
mâi mii à-rai tɔ̂ɔng sǎm-dɛɛng khráp
ไม่มีอะไรต้องสำแดงครับ
VITôi không có gì phải khai báo ạ. (nam)
HD
mâi mii à-rai tɔ̂ɔng sǎm-dɛɛng khâ
ไม่มีอะไรต้องสำแดงค่ะ
VITôi không có gì phải khai báo ạ. (nữ)
HD
ráp krà-pǎo thîi sǎai-phaan nǎi khráp
รับกระเป๋าที่สายพานไหนครับ
VILấy hành lý ở băng chuyền nào ạ? (nam)
HD
ráp krà-pǎo thîi sǎai-phaan nǎi khá
รับกระเป๋าที่สายพานไหนคะ
VILấy hành lý ở băng chuyền nào ạ? (nữ)
HD
khɔ̌ɔ sɯ́ɯ sim-kàat nɔ̀ɔi khráp
ขอซื้อซิมการ์ดหน่อยครับ
VICho tôi mua một cái sim ạ. (nam)
HD
khɔ̌ɔ sɯ́ɯ sim-kàat nɔ̀ɔi khâ
ขอซื้อซิมการ์ดหน่อยค่ะ
VICho tôi mua một cái sim ạ. (nữ)
HD
khio thɛ́k-sîi pai thaang-nǎi khráp
คิวแท็กซี่ไปทางไหนครับ
VIChỗ đón taxi đi lối nào ạ? (nam)
HD
khio thɛ́k-sîi pai thaang-nǎi khá
คิวแท็กซี่ไปทางไหนคะ
VIChỗ đón taxi đi lối nào ạ? (nữ)
HD
thɛ̌ɛo yaao jang
แถวยาวจัง
VIHàng dài quá.
HD
krà-pǎo maa lɛ́ɛo
กระเป๋ามาแล้ว
VIHành lý ra rồi.
HD
pai ráp krà-pǎo kan thə̀
ไปรับกระเป๋ากันเถอะ
VIĐi lấy hành lý thôi.
HD
khrɯ̂ang dii-ləəi sɔ̌ɔng chûa-moong
เครื่องดีเลย์สองชั่วโมง
VIMáy bay trễ hai tiếng.
HD
khɯ̂n-khrɯ̂ang kìi moong ná
ขึ้นเครื่องกี่โมงนะ
VIMấy giờ lên máy bay ấy nhỉ?
HD
pai lɛ̂ɛk ngən kɔ̀ɔn dii kwàa
ไปแลกเงินก่อนดีกว่า
VIĐi đổi tiền trước đã.
HD
krà-pǎo phǒm yang mâi ɔ̀ɔk maa khráp
กระเป๋าผมยังไม่ออกมาครับ
VIHành lý của tôi vẫn chưa ra ạ. (nam)
HD
krà-pǎo chǎn yang mâi ɔ̀ɔk maa khâ
กระเป๋าฉันยังไม่ออกมาค่ะ
VIHành lý của tôi vẫn chưa ra ạ. (nữ)
HD
tɔ̀ɔ-khrɯ̂ang tɔ̂ɔng pai trong-nǎi khráp
ต่อเครื่องต้องไปตรงไหนครับ
VINối chuyến thì phải đi đâu ạ? (nam)
HD
tɔ̀ɔ-khrɯ̂ang tɔ̂ɔng pai trong-nǎi khá
ต่อเครื่องต้องไปตรงไหนคะ
VINối chuyến thì phải đi đâu ạ? (nữ)
HD
khâo-thɛ̌ɛo trong-níi châi mǎi
เข้าแถวตรงนี้ใช่ไหม
VIXếp hàng ở đây đúng không nhỉ?
HD
prà-tuu khɯ̂n-khrɯ̂ang plìan lɛ́ɛo
ประตูขึ้นเครื่องเปลี่ยนแล้ว
VICửa lên máy bay đổi rồi.
HD
khɔ̌ɔ thîi-nâng rim nâa-tàang khráp
ขอที่นั่งริมหน้าต่างครับ
VICho tôi chỗ cạnh cửa sổ ạ. (nam)
HD
khɔ̌ɔ thîi-nâng rim nâa-tàang khâ
ขอที่นั่งริมหน้าต่างค่ะ
VICho tôi chỗ cạnh cửa sổ ạ. (nữ)
HD
maa phák-phɔ̀ɔn khâ
มาพักผ่อนค่ะ
VITôi đến đây nghỉ dưỡng ạ. (nữ)

Sân bay & nhập cảnh Tiếng Thái: danh sách 35 từ

Tiếng TháiCách đọcNghĩa
นี่หนังสือเดินทางครับnîi nǎng-sɯ̌ɯ-dəən-thaang khrápHộ chiếu của tôi đây ạ. (nam)
นี่หนังสือเดินทางค่ะnîi nǎng-sɯ̌ɯ-dəən-thaang khâHộ chiếu của tôi đây ạ. (nữ)
อยู่เจ็ดวันครับyùu jèt wan khrápTôi ở bảy ngày ạ. (nam)
อยู่เจ็ดวันค่ะyùu jèt wan khâTôi ở bảy ngày ạ. (nữ)
พักที่โรงแรมครับphák thîi roong-rɛɛm khrápTôi ở khách sạn ạ. (nam)
พักที่โรงแรมค่ะphák thîi roong-rɛɛm khâTôi ở khách sạn ạ. (nữ)
มาพักผ่อนครับmaa phák-phɔ̀ɔn khrápTôi đến đây nghỉ dưỡng ạ. (nam)
ประตูขึ้นเครื่องไปทางไหนครับprà-tuu khɯ̂n-khrɯ̂ang pai thaang-nǎi khrápCửa lên máy bay đi lối nào ạ? (nam)
ประตูขึ้นเครื่องไปทางไหนคะprà-tuu khɯ̂n-khrɯ̂ang pai thaang-nǎi kháCửa lên máy bay đi lối nào ạ? (nữ)
แลกเงินได้ที่ไหนครับlɛ̂ɛk ngən dâi thîi-nǎi khrápĐổi tiền ở đâu được ạ? (nam)
แลกเงินได้ที่ไหนคะlɛ̂ɛk ngən dâi thîi-nǎi kháĐổi tiền ở đâu được ạ? (nữ)
ทางออกไปทางไหนนะthaang-ɔ̀ɔk pai thaang-nǎi náLối ra đi đằng nào ấy nhỉ?
ไม่มีอะไรต้องสำแดงครับmâi mii à-rai tɔ̂ɔng sǎm-dɛɛng khrápTôi không có gì phải khai báo ạ. (nam)
ไม่มีอะไรต้องสำแดงค่ะmâi mii à-rai tɔ̂ɔng sǎm-dɛɛng khâTôi không có gì phải khai báo ạ. (nữ)
รับกระเป๋าที่สายพานไหนครับráp krà-pǎo thîi sǎai-phaan nǎi khrápLấy hành lý ở băng chuyền nào ạ? (nam)
รับกระเป๋าที่สายพานไหนคะráp krà-pǎo thîi sǎai-phaan nǎi kháLấy hành lý ở băng chuyền nào ạ? (nữ)
ขอซื้อซิมการ์ดหน่อยครับkhɔ̌ɔ sɯ́ɯ sim-kàat nɔ̀ɔi khrápCho tôi mua một cái sim ạ. (nam)
ขอซื้อซิมการ์ดหน่อยค่ะkhɔ̌ɔ sɯ́ɯ sim-kàat nɔ̀ɔi khâCho tôi mua một cái sim ạ. (nữ)
คิวแท็กซี่ไปทางไหนครับkhio thɛ́k-sîi pai thaang-nǎi khrápChỗ đón taxi đi lối nào ạ? (nam)
คิวแท็กซี่ไปทางไหนคะkhio thɛ́k-sîi pai thaang-nǎi kháChỗ đón taxi đi lối nào ạ? (nữ)
แถวยาวจังthɛ̌ɛo yaao jangHàng dài quá.
กระเป๋ามาแล้วkrà-pǎo maa lɛ́ɛoHành lý ra rồi.
ไปรับกระเป๋ากันเถอะpai ráp krà-pǎo kan thə̀Đi lấy hành lý thôi.
เครื่องดีเลย์สองชั่วโมงkhrɯ̂ang dii-ləəi sɔ̌ɔng chûa-moongMáy bay trễ hai tiếng.
ขึ้นเครื่องกี่โมงนะkhɯ̂n-khrɯ̂ang kìi moong náMấy giờ lên máy bay ấy nhỉ?
ไปแลกเงินก่อนดีกว่าpai lɛ̂ɛk ngən kɔ̀ɔn dii kwàaĐi đổi tiền trước đã.
กระเป๋าผมยังไม่ออกมาครับkrà-pǎo phǒm yang mâi ɔ̀ɔk maa khrápHành lý của tôi vẫn chưa ra ạ. (nam)
กระเป๋าฉันยังไม่ออกมาค่ะkrà-pǎo chǎn yang mâi ɔ̀ɔk maa khâHành lý của tôi vẫn chưa ra ạ. (nữ)
ต่อเครื่องต้องไปตรงไหนครับtɔ̀ɔ-khrɯ̂ang tɔ̂ɔng pai trong-nǎi khrápNối chuyến thì phải đi đâu ạ? (nam)
ต่อเครื่องต้องไปตรงไหนคะtɔ̀ɔ-khrɯ̂ang tɔ̂ɔng pai trong-nǎi kháNối chuyến thì phải đi đâu ạ? (nữ)
เข้าแถวตรงนี้ใช่ไหมkhâo-thɛ̌ɛo trong-níi châi mǎiXếp hàng ở đây đúng không nhỉ?
ประตูขึ้นเครื่องเปลี่ยนแล้วprà-tuu khɯ̂n-khrɯ̂ang plìan lɛ́ɛoCửa lên máy bay đổi rồi.
ขอที่นั่งริมหน้าต่างครับkhɔ̌ɔ thîi-nâng rim nâa-tàang khrápCho tôi chỗ cạnh cửa sổ ạ. (nam)
ขอที่นั่งริมหน้าต่างค่ะkhɔ̌ɔ thîi-nâng rim nâa-tàang khâCho tôi chỗ cạnh cửa sổ ạ. (nữ)
มาพักผ่อนค่ะmaa phák-phɔ̀ɔn khâTôi đến đây nghỉ dưỡng ạ. (nữ)

Airport & immigration in Thai - 35 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.