Xe buýt, BTS & MRT
40 phrasesHD
สถานีรถไฟฟ้าอยู่ที่ไหนครับ
VIGa tàu điện ở đâu ạ? (nam)
HD
สถานีรถไฟฟ้าอยู่ที่ไหนคะ
VIGa tàu điện ở đâu ạ? (nữ)
HD
ซื้อตั๋วที่ไหนครับ
VIMua vé ở đâu ạ? (nam)
HD
ซื้อตั๋วที่ไหนคะ
VIMua vé ở đâu ạ? (nữ)
HD
ขอตั๋วสองใบครับ
VICho tôi hai vé ạ. (nam)
HD
ขอตั๋วสองใบค่ะ
VICho tôi hai vé ạ. (nữ)
HD
ค่าโดยสารเท่าไหร่ครับ
VIGiá vé bao nhiêu ạ? (nam)
HD
ค่าโดยสารเท่าไหร่คะ
VIGiá vé bao nhiêu ạ? (nữ)
HD
คันนี้ไปตลาดไหมครับ
VIXe này có đi chợ không ạ? (nam)
HD
คันนี้ไปตลาดไหมคะ
VIXe này có đi chợ không ạ? (nữ)
HD
ป้ายรถเมล์อยู่ที่ไหนครับ
VITrạm xe buýt ở đâu ạ? (nam)
HD
ป้ายรถเมล์อยู่ที่ไหนคะ
VITrạm xe buýt ở đâu ạ? (nữ)
HD
คนเยอะมาก
VIĐông người quá.
HD
รถไฟฟ้าเร็วกว่า
VITàu điện nhanh hơn.
HD
ถึงสถานีแล้ว
VIĐến ga rồi.
HD
ลงป้ายหน้าครับ
VITôi xuống ở trạm kế tiếp ạ. (nam)
HD
ไปสนามบินขึ้นสายไหนครับ
VIĐi sân bay thì đi tuyến nào ạ? (nam)
HD
ไปสนามบินขึ้นสายไหนคะ
VIĐi sân bay thì đi tuyến nào ạ? (nữ)
HD
ต้องเปลี่ยนสายไหมครับ
VICó phải đổi tuyến không ạ? (nam)
HD
ต้องเปลี่ยนสายไหมคะ
VICó phải đổi tuyến không ạ? (nữ)
HD
อีกกี่สถานีครับ
VICòn mấy ga nữa ạ? (nam)
HD
อีกกี่สถานีคะ
VICòn mấy ga nữa ạ? (nữ)
HD
ถึงแล้วบอกด้วยได้ไหมครับ
VIĐến nơi báo tôi một tiếng được không ạ? (nam)
HD
ถึงแล้วบอกด้วยได้ไหมคะ
VIĐến nơi báo tôi một tiếng được không ạ? (nữ)
HD
เที่ยวสุดท้ายกี่โมงครับ
VIChuyến cuối mấy giờ ạ? (nam)
HD
เที่ยวสุดท้ายกี่โมงคะ
VIChuyến cuối mấy giờ ạ? (nữ)
HD
รถเมล์ไม่มาสักที
VIXe buýt mãi không đến.
HD
ตกรถแล้ว
VILỡ xe rồi.
HD
ขึ้นผิดสาย
VIĐi nhầm tuyến rồi.
HD
เงินในบัตรไม่พอ
VIThẻ không đủ tiền.
HD
อยากลองนั่งเรือ
VITôi muốn thử đi thuyền.
HD
ต่อแถวตรงนี้
VIXếp hàng ở đây.
HD
ขอเติมเงินในบัตรหน่อยครับ
VINạp tiền vào thẻ giùm tôi ạ. (nam)
HD
ขอเติมเงินในบัตรหน่อยค่ะ
VINạp tiền vào thẻ giùm tôi ạ. (nữ)
HD
เรือลำนี้ไปท่าไหนครับ
VIThuyền này đi bến nào ạ? (nam)
HD
เรือลำนี้ไปท่าไหนคะ
VIThuyền này đi bến nào ạ? (nữ)
HD
ต่อเอ็มอาร์ทีที่สถานีหน้า
VIGa sau đổi sang MRT.
HD
ประตูกำลังจะปิด
VICửa sắp đóng rồi.
HD
ขึ้นบีทีเอสไปก็ได้
VIĐi BTS cũng được.
HD
ลงป้ายหน้าค่ะ
VITôi xuống ở trạm kế tiếp ạ. (nữ)
Xe buýt, BTS & MRT Tiếng Thái: danh sách 40 từ
| Tiếng Thái | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| สถานีรถไฟฟ้าอยู่ที่ไหนครับ | sà-thǎa-nii rót-fai-fáa yùu thîi-nǎi khráp | Ga tàu điện ở đâu ạ? (nam) |
| สถานีรถไฟฟ้าอยู่ที่ไหนคะ | sà-thǎa-nii rót-fai-fáa yùu thîi-nǎi khá | Ga tàu điện ở đâu ạ? (nữ) |
| ซื้อตั๋วที่ไหนครับ | sɯ́ɯ tǔa thîi-nǎi khráp | Mua vé ở đâu ạ? (nam) |
| ซื้อตั๋วที่ไหนคะ | sɯ́ɯ tǔa thîi-nǎi khá | Mua vé ở đâu ạ? (nữ) |
| ขอตั๋วสองใบครับ | khɔ̌ɔ tǔa sɔ̌ɔng bai khráp | Cho tôi hai vé ạ. (nam) |
| ขอตั๋วสองใบค่ะ | khɔ̌ɔ tǔa sɔ̌ɔng bai khâ | Cho tôi hai vé ạ. (nữ) |
| ค่าโดยสารเท่าไหร่ครับ | khâa-dooi-sǎan thâo-rài khráp | Giá vé bao nhiêu ạ? (nam) |
| ค่าโดยสารเท่าไหร่คะ | khâa-dooi-sǎan thâo-rài khá | Giá vé bao nhiêu ạ? (nữ) |
| คันนี้ไปตลาดไหมครับ | khan-níi pai tà-làat mǎi khráp | Xe này có đi chợ không ạ? (nam) |
| คันนี้ไปตลาดไหมคะ | khan-níi pai tà-làat mǎi khá | Xe này có đi chợ không ạ? (nữ) |
| ป้ายรถเมล์อยู่ที่ไหนครับ | pâai-rót-mee yùu thîi-nǎi khráp | Trạm xe buýt ở đâu ạ? (nam) |
| ป้ายรถเมล์อยู่ที่ไหนคะ | pâai-rót-mee yùu thîi-nǎi khá | Trạm xe buýt ở đâu ạ? (nữ) |
| คนเยอะมาก | khon yə́ mâak | Đông người quá. |
| รถไฟฟ้าเร็วกว่า | rót-fai-fáa reo kwàa | Tàu điện nhanh hơn. |
| ถึงสถานีแล้ว | thɯ̌ng sà-thǎa-nii lɛ́ɛo | Đến ga rồi. |
| ลงป้ายหน้าครับ | long pâai-nâa khráp | Tôi xuống ở trạm kế tiếp ạ. (nam) |
| ไปสนามบินขึ้นสายไหนครับ | pai sà-nǎam-bin khɯ̂n sǎai nǎi khráp | Đi sân bay thì đi tuyến nào ạ? (nam) |
| ไปสนามบินขึ้นสายไหนคะ | pai sà-nǎam-bin khɯ̂n sǎai nǎi khá | Đi sân bay thì đi tuyến nào ạ? (nữ) |
| ต้องเปลี่ยนสายไหมครับ | tɔ̂ɔng plìan sǎai mǎi khráp | Có phải đổi tuyến không ạ? (nam) |
| ต้องเปลี่ยนสายไหมคะ | tɔ̂ɔng plìan sǎai mǎi khá | Có phải đổi tuyến không ạ? (nữ) |
| อีกกี่สถานีครับ | ìik kìi sà-thǎa-nii khráp | Còn mấy ga nữa ạ? (nam) |
| อีกกี่สถานีคะ | ìik kìi sà-thǎa-nii khá | Còn mấy ga nữa ạ? (nữ) |
| ถึงแล้วบอกด้วยได้ไหมครับ | thɯ̌ng lɛ́ɛo bɔ̀ɔk dûai dâi mǎi khráp | Đến nơi báo tôi một tiếng được không ạ? (nam) |
| ถึงแล้วบอกด้วยได้ไหมคะ | thɯ̌ng lɛ́ɛo bɔ̀ɔk dûai dâi mǎi khá | Đến nơi báo tôi một tiếng được không ạ? (nữ) |
| เที่ยวสุดท้ายกี่โมงครับ | thîao sùt-tháai kìi moong khráp | Chuyến cuối mấy giờ ạ? (nam) |
| เที่ยวสุดท้ายกี่โมงคะ | thîao sùt-tháai kìi moong khá | Chuyến cuối mấy giờ ạ? (nữ) |
| รถเมล์ไม่มาสักที | rót-mee mâi maa sák-thii | Xe buýt mãi không đến. |
| ตกรถแล้ว | tòk rót lɛ́ɛo | Lỡ xe rồi. |
| ขึ้นผิดสาย | khɯ̂n phìt sǎai | Đi nhầm tuyến rồi. |
| เงินในบัตรไม่พอ | ngən nai bàt mâi phɔɔ | Thẻ không đủ tiền. |
| อยากลองนั่งเรือ | yàak lɔɔng nâng rɯa | Tôi muốn thử đi thuyền. |
| ต่อแถวตรงนี้ | tɔ̀ɔ thɛ̌ɛo trong-níi | Xếp hàng ở đây. |
| ขอเติมเงินในบัตรหน่อยครับ | khɔ̌ɔ təəm ngən nai bàt nɔ̀ɔi khráp | Nạp tiền vào thẻ giùm tôi ạ. (nam) |
| ขอเติมเงินในบัตรหน่อยค่ะ | khɔ̌ɔ təəm ngən nai bàt nɔ̀ɔi khâ | Nạp tiền vào thẻ giùm tôi ạ. (nữ) |
| เรือลำนี้ไปท่าไหนครับ | rɯa lam-níi pai thâa nǎi khráp | Thuyền này đi bến nào ạ? (nam) |
| เรือลำนี้ไปท่าไหนคะ | rɯa lam-níi pai thâa nǎi khá | Thuyền này đi bến nào ạ? (nữ) |
| ต่อเอ็มอาร์ทีที่สถานีหน้า | tɔ̀ɔ em-aa-thii thîi sà-thǎa-nii nâa | Ga sau đổi sang MRT. |
| ประตูกำลังจะปิด | prà-tuu kam-lang jà pìt | Cửa sắp đóng rồi. |
| ขึ้นบีทีเอสไปก็ได้ | khɯ̂n bii-thii-èet pai kɔ̂ɔ dâi | Đi BTS cũng được. |
| ลงป้ายหน้าค่ะ | long pâai-nâa khâ | Tôi xuống ở trạm kế tiếp ạ. (nữ) |
Buses, BTS & MRT in Thai - 40 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.