Hỏi đường
40 phrasesHD
ต้องไปทางไหนครับ
VIPhải đi hướng nào ạ? (nam)
HD
ต้องไปทางไหนคะ
VIPhải đi hướng nào ạ? (nữ)
HD
เดินไปได้ไหมครับ
VIĐi bộ đến được không ạ? (nam)
HD
เดินไปได้ไหมคะ
VIĐi bộ đến được không ạ? (nữ)
HD
เดินกี่นาทีครับ
VIĐi bộ mất mấy phút ạ? (nam)
HD
เดินกี่นาทีคะ
VIĐi bộ mất mấy phút ạ? (nữ)
HD
ทางนี้ใช่ไหมครับ
VIĐường này đúng không ạ? (nam)
HD
ทางนี้ใช่ไหมคะ
VIĐường này đúng không ạ? (nữ)
HD
หลงทางครับ
VITôi bị lạc đường ạ. (nam)
HD
หลงทางค่ะ
VITôi bị lạc đường ạ. (nữ)
HD
ช่วยดูแผนที่ให้หน่อยได้ไหมครับ
VIBạn xem giúp tôi trên bản đồ được không ạ? (nam)
HD
ช่วยดูแผนที่ให้หน่อยได้ไหมคะ
VIBạn xem giúp tôi trên bản đồ được không ạ? (nữ)
HD
เลยมาแล้วเหรอครับ
VITôi đi quá mất rồi phải không ạ? (nam)
HD
เลยมาแล้วเหรอคะ
VITôi đi quá mất rồi phải không ạ? (nữ)
HD
ตรงไป
VI(đáp) Cứ đi thẳng.
HD
เลี้ยวซ้าย
VI(đáp) Rẽ trái.
HD
เลี้ยวขวา
VI(đáp) Rẽ phải.
HD
ตรงไปแล้วเลี้ยวขวา
VI(đáp) Đi thẳng rồi rẽ phải.
HD
อยู่ตรงหัวมุม
VI(đáp) Ở ngay góc đường đó.
HD
อยู่ฝั่งตรงข้าม
VI(đáp) Ở phía đối diện đó.
HD
อยู่สุดซอย
VI(đáp) Ở cuối con hẻm đó.
HD
เข้าซอยนี้ไป
VI(đáp) Đi vào hẻm này.
HD
อยู่ข้างๆ
VI(đáp) Ngay bên cạnh đó.
HD
อยู่ข้างหลัง
VI(đáp) Ở phía sau đó.
HD
เดินไปอีกนิดเดียว
VI(đáp) Đi bộ thêm chút nữa là tới.
HD
ไม่ไกล เดินไปได้
VI(đáp) Không xa đâu, đi bộ được.
HD
ไกลนะ นั่งวินดีกว่า
VI(đáp) Xa đấy, đi xe ôm thì hơn.
HD
เลยไปแล้ว
VI(đáp) Bạn đi quá rồi.
HD
ต้องย้อนกลับไป
VI(đáp) Phải quay lại mới được.
HD
ข้ามถนนไป
VI(đáp) Băng qua đường đi.
HD
อยู่ทางนี้
VI(đáp) Ở lối này này.
HD
เลี้ยวซ้ายตรงไฟแดง
VI(đáp) Đến đèn đỏ thì rẽ trái.
HD
ตามมาเลย
VI(đáp) Đi theo tôi.
HD
ข้ามถนนตรงไหนดีครับ
VINên băng qua đường ở chỗ nào ạ? (nam)
HD
ข้ามถนนตรงไหนดีคะ
VINên băng qua đường ở chỗ nào ạ? (nữ)
HD
อยู่ใกล้สถานีไหมครับ
VICó gần ga không ạ? (nam)
HD
อยู่ใกล้สถานีไหมคะ
VICó gần ga không ạ? (nữ)
HD
จากที่นี่กี่กิโลครับ
VITừ đây bao nhiêu cây số ạ? (nam)
HD
จากที่นี่กี่กิโลคะ
VITừ đây bao nhiêu cây số ạ? (nữ)
HD
เดินผิดทางแล้วมั้ง
VIChắc tôi đi nhầm đường rồi.
Hỏi đường Tiếng Thái: danh sách 40 từ
| Tiếng Thái | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| ต้องไปทางไหนครับ | tɔ̂ɔng pai thaang-nǎi khráp | Phải đi hướng nào ạ? (nam) |
| ต้องไปทางไหนคะ | tɔ̂ɔng pai thaang-nǎi khá | Phải đi hướng nào ạ? (nữ) |
| เดินไปได้ไหมครับ | dəən pai dâi mǎi khráp | Đi bộ đến được không ạ? (nam) |
| เดินไปได้ไหมคะ | dəən pai dâi mǎi khá | Đi bộ đến được không ạ? (nữ) |
| เดินกี่นาทีครับ | dəən kìi naa-thii khráp | Đi bộ mất mấy phút ạ? (nam) |
| เดินกี่นาทีคะ | dəən kìi naa-thii khá | Đi bộ mất mấy phút ạ? (nữ) |
| ทางนี้ใช่ไหมครับ | thaang níi châi mǎi khráp | Đường này đúng không ạ? (nam) |
| ทางนี้ใช่ไหมคะ | thaang níi châi mǎi khá | Đường này đúng không ạ? (nữ) |
| หลงทางครับ | lǒng-thaang khráp | Tôi bị lạc đường ạ. (nam) |
| หลงทางค่ะ | lǒng-thaang khâ | Tôi bị lạc đường ạ. (nữ) |
| ช่วยดูแผนที่ให้หน่อยได้ไหมครับ | chûai duu phɛ̌ɛn-thîi hâi nɔ̀ɔi dâi mǎi khráp | Bạn xem giúp tôi trên bản đồ được không ạ? (nam) |
| ช่วยดูแผนที่ให้หน่อยได้ไหมคะ | chûai duu phɛ̌ɛn-thîi hâi nɔ̀ɔi dâi mǎi khá | Bạn xem giúp tôi trên bản đồ được không ạ? (nữ) |
| เลยมาแล้วเหรอครับ | ləəi maa lɛ́ɛo rə̌ə khráp | Tôi đi quá mất rồi phải không ạ? (nam) |
| เลยมาแล้วเหรอคะ | ləəi maa lɛ́ɛo rə̌ə khá | Tôi đi quá mất rồi phải không ạ? (nữ) |
| ตรงไป | trong pai | (đáp) Cứ đi thẳng. |
| เลี้ยวซ้าย | líao sáai | (đáp) Rẽ trái. |
| เลี้ยวขวา | líao khwǎa | (đáp) Rẽ phải. |
| ตรงไปแล้วเลี้ยวขวา | trong pai lɛ́ɛo líao khwǎa | (đáp) Đi thẳng rồi rẽ phải. |
| อยู่ตรงหัวมุม | yùu trong hǔa-mum | (đáp) Ở ngay góc đường đó. |
| อยู่ฝั่งตรงข้าม | yùu fàng trong-khâam | (đáp) Ở phía đối diện đó. |
| อยู่สุดซอย | yùu sùt sɔɔi | (đáp) Ở cuối con hẻm đó. |
| เข้าซอยนี้ไป | khâo sɔɔi níi pai | (đáp) Đi vào hẻm này. |
| อยู่ข้างๆ | yùu khâang-khâang | (đáp) Ngay bên cạnh đó. |
| อยู่ข้างหลัง | yùu khâang-lǎng | (đáp) Ở phía sau đó. |
| เดินไปอีกนิดเดียว | dəən pai ìik nít-diao | (đáp) Đi bộ thêm chút nữa là tới. |
| ไม่ไกล เดินไปได้ | mâi klai dəən pai dâi | (đáp) Không xa đâu, đi bộ được. |
| ไกลนะ นั่งวินดีกว่า | klai ná nâng win dii kwàa | (đáp) Xa đấy, đi xe ôm thì hơn. |
| เลยไปแล้ว | ləəi pai lɛ́ɛo | (đáp) Bạn đi quá rồi. |
| ต้องย้อนกลับไป | tɔ̂ɔng yɔ́ɔn klàp pai | (đáp) Phải quay lại mới được. |
| ข้ามถนนไป | khâam thà-nǒn pai | (đáp) Băng qua đường đi. |
| อยู่ทางนี้ | yùu thaang níi | (đáp) Ở lối này này. |
| เลี้ยวซ้ายตรงไฟแดง | líao sáai trong fai-dɛɛng | (đáp) Đến đèn đỏ thì rẽ trái. |
| ตามมาเลย | taam maa ləəi | (đáp) Đi theo tôi. |
| ข้ามถนนตรงไหนดีครับ | khâam thà-nǒn trong-nǎi dii khráp | Nên băng qua đường ở chỗ nào ạ? (nam) |
| ข้ามถนนตรงไหนดีคะ | khâam thà-nǒn trong-nǎi dii khá | Nên băng qua đường ở chỗ nào ạ? (nữ) |
| อยู่ใกล้สถานีไหมครับ | yùu klâi sà-thǎa-nii mǎi khráp | Có gần ga không ạ? (nam) |
| อยู่ใกล้สถานีไหมคะ | yùu klâi sà-thǎa-nii mǎi khá | Có gần ga không ạ? (nữ) |
| จากที่นี่กี่กิโลครับ | jàak thîi-nîi kìi kì-loo khráp | Từ đây bao nhiêu cây số ạ? (nam) |
| จากที่นี่กี่กิโลคะ | jàak thîi-nîi kìi kì-loo khá | Từ đây bao nhiêu cây số ạ? (nữ) |
| เดินผิดทางแล้วมั้ง | dəən phìt thaang lɛ́ɛo máng | Chắc tôi đi nhầm đường rồi. |
Asking directions in Thai - 40 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.