咖啡店与酒吧
35 phrasesHD
Cho tôi một cốc cà phê sữa đá ạ.
ZH请给我一杯冰牛奶咖啡。
HD
Cho tôi cà phê đen nóng ạ.
ZH请给我热的黑咖啡。
HD
Cho tôi một cốc trà đá ạ.
ZH请给我一杯冰茶。
HD
Cho tôi sinh tố bơ ạ.
ZH请给我一杯牛油果奶昔。
HD
Cho tôi một cốc bia ạ.
ZH请给我一杯啤酒。
HD
Ít đường thôi ạ.
ZH请少放糖。
HD
Không đá ạ.
ZH请不要加冰。
HD
Ngồi đây ạ.
ZH我在这儿喝。
HD
Cho tôi một cốc nước lọc ạ.
ZH请给我一杯白开水。
HD
Bao nhiêu tiền một cốc?
ZH请问一杯多少钱?
HD
Cho tôi thêm một cốc nữa ạ.
ZH请再给我一杯。
HD
Cà phê ở đây ngon quá!
ZH这儿的咖啡太好喝了!
HD
Cho tôi cà phê sữa nóng ạ.
ZH请给我热的牛奶咖啡。
HD
Cho tôi sinh tố xoài không đường ạ.
ZH请给我一杯芒果奶昔,不要糖。
HD
Ở đây có bia hơi không?
ZH请问这儿有鲜啤吗?
HD
Bia có lạnh không?
ZH请问啤酒是凉的吗?
HD
Ở đây có ổ cắm điện không?
ZH请问这儿有插座吗?
HD
Cho tôi một đĩa lạc rang ạ.
ZH请给我一盘炒花生。
HD
Tôi ngồi ngoài kia được không?
ZH我可以坐外面吗?
HD
Ở đây có bánh ngọt không?
ZH请问这儿有蛋糕吗?
HD
Mang đi hay ngồi đây ạ?
ZH请问带走还是在这儿喝?
HD
Cà phê này đậm quá.
ZH这杯咖啡太浓了。
HD
Cho tôi cái ống hút ạ.
ZH请给我一根吸管。
HD
Quán mở đến mấy giờ?
ZH请问店里开到几点?
HD
Điều hoà lạnh quá.
ZH空调太冷了。
HD
Xong thì gọi tôi nhé.
ZH好了叫我一声啊。
HD
Gọi ở quầy hay gọi tại bàn ạ?
ZH请问是在柜台点还是在座位上点?
HD
Cho tôi một cốc cà phê trứng ạ.
ZH请给我一杯鸡蛋咖啡。
HD
Pha loãng hơn một chút được không?
ZH能冲淡一点吗?
HD
Cho tôi một ấm trà nóng ạ.
ZH请给我一壶热茶。
HD
Ở đây có chỗ nào ít ồn không?
ZH请问有安静一点的座位吗?
HD
Cho tôi tính tiền riêng ạ.
ZH请帮我分开结账。
HD
Cốc này không phải tôi gọi.
ZH这杯不是我点的。
HD
Cho tôi ngồi thêm một lúc nữa ạ.
ZH我可以再坐一会儿吗?
HD
Ở đây dùng hạt cà phê gì?
ZH请问这儿用的是什么咖啡豆?
Cafés & bars in Vietnamese - 35 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.