HEYGOW
🎧
ASMR
Learning
HEYGOW
›
Tiếng Việt
基础篇
550
phrases
打招呼与回应
20
Xin chào. · Chào bạn. · Có khỏe không? · Tôi khỏe, cảm ơn.
自我介绍与姓名
35
Chào anh. · Chị tên là gì ạ? · Rất vui được làm quen. · Tôi là người Nhật.
道谢·道歉·是/否
35
Cảm ơn. · Cảm ơn nhiều ạ. · Xin lỗi. · Vâng.
这个·那个·那边那个
35
Cái này. · Cái kia. · Cái này là gì? · Cho tôi cái này.
数字与价格
45
Bao nhiêu tiền ạ? · Một cái bao nhiêu ạ? · Tất cả bao nhiêu ạ? · Một, hai, ba, bốn, năm.
时间·日期·星期
45
Mấy giờ rồi ạ? · Bây giờ là tám giờ. · Tám giờ rưỡi. · Chín giờ mười lăm.
疑问词
45
Cái gì ạ? · Ai ạ? · Ở đâu ạ? · Khi nào ạ?
想要·想做
40
Tôi muốn cái này. · Tôi muốn đi. · Tôi muốn ăn. · Tôi muốn uống nước.
会·懂
40
Tôi hiểu rồi. · Tôi không hiểu. · Tôi không biết. · Được.
有·没有
40
Có không ạ? · Không có. · Còn không ạ? · Hết rồi ạ?
否定与「有点」
35
Thôi ạ. · Chưa. · Đừng lo. · Một chút thôi ạ.
请求与许可
45
Làm ơn giúp tôi ạ. · Giúp tôi một chút ạ. · Cho tôi hỏi một chút ạ. · Cho tôi xem một chút ạ.
形容词
45
Cái này to quá. · Cái này nhỏ quá. · Có cỡ to hơn không ạ? · Có cỡ nhỏ hơn không ạ?
附和与接话
45
Ừm. · Chắc chắn rồi. · Thế à? · À, ra thế.
Related categories
旅行篇
Tiếng Việt