购物与付款
45 phrasesHD
Cái này bao nhiêu tiền ạ?
ZH请问这个多少钱?
HD
Bớt cho tôi một chút ạ.
ZH请给我便宜点吧。
HD
Có giảm giá không ạ?
ZH请问有折扣吗?
HD
Tôi trả bằng thẻ.
ZH我刷卡。
HD
Tôi thử được không ạ?
ZH我可以试穿吗?
HD
Có size khác không ạ?
ZH请问有别的尺码吗?
HD
Cái này bao nhiêu một cân ạ?
ZH请问这个一公斤多少钱?
HD
Hai trăm nghìn ạ?
ZH二十万盾吗?
HD
Có màu khác không?
ZH请问有别的颜色吗?
HD
Tôi mua hai cái.
ZH我买两个。
HD
Một trăm nghìn được không?
ZH十万盾行吗?
HD
Chỗ khác rẻ hơn.
ZH别的地方更便宜。
HD
Tôi mua hai cái, bớt cho tôi nhé.
ZH我买两个,便宜点吧。
HD
Không bớt được ạ?
ZH不能再便宜了吗?
HD
Thế thì thôi ạ.
ZH那就算了。
HD
Thử ở đâu ạ?
ZH请问试衣间在哪儿?
HD
Cái này có bảo hành không?
ZH请问这个有保修吗?
HD
Đổi hàng được không?
ZH请问可以换货吗?
HD
Trả lại hàng được không?
ZH请问可以退货吗?
HD
Ở đây có nhận thẻ không?
ZH请问这儿能刷卡吗?
HD
Gói lại cho tôi ạ.
ZH请帮我包起来。
HD
Hạn sử dụng đến bao giờ?
ZH请问保质期到什么时候?
HD
Tôi mua làm quà.
ZH我买来送人的。
HD
Chuyển khoản được không?
ZH请问可以转账付款吗?
HD
Giá này đã có thuế chưa?
ZH请问这个价钱含税了吗?
HD
Có hộp đựng không ạ?
ZH请问有盒子吗?
HD
Cân hộ tôi cái này ạ.
ZH请帮我称一下这个。
HD
Cái này làm ở đâu?
ZH请问这个是哪儿做的?
HD
Cho tất cả vào một túi ạ.
ZH请把这些都装在一个袋子里。
HD
Có bán lẻ từng cái không?
ZH请问可以单个卖吗?
HD
Năm trăm nghìn thì tôi lấy.
ZH五十万盾我就买。
HD
Bớt nữa đi thì tôi mua luôn.
ZH再便宜点我就马上买。
HD
Tôi chỉ có hai trăm nghìn thôi.
ZH我只有二十万盾。
HD
Cái này hôm qua rẻ hơn mà.
ZH这个昨天还便宜一些呢。
HD
Giá này là giá cuối cùng ạ?
ZH请问这是最低价了吗?
HD
Có giảm giá cho khách du lịch không?
ZH请问有游客折扣吗?
HD
Tính hộ tôi tất cả bao nhiêu tiền ạ?
ZH请帮我算一下一共多少钱。
HD
Cái này bị lỗi, đổi cho tôi ạ.
ZH这个有毛病,请给我换一个。
HD
Mua nhiều có rẻ hơn không?
ZH请问买多了能便宜吗?
HD
Cho tôi quét mã QR ạ.
ZH我扫二维码付。
HD
Cái này dễ vỡ, bọc kỹ giúp tôi ạ.
ZH这个易碎,请帮我包严实点。
HD
Hoàn thuế ở đâu?
ZH请问在哪儿办退税?
HD
Đây là hàng thủ công ạ?
ZH请问这是手工做的吗?
HD
Giữ hộ tôi cái này đến chiều ạ.
ZH请帮我留到下午。
HD
Đổi hộ tôi tờ năm trăm nghìn ạ.
ZH请帮我把五十万的钞票换开。
Shopping & paying in Vietnamese - 45 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.