HEYGOW ASMR

Hỏi đường

40 phrases
HD
hou2 gan6 gaa3
好近㗎。
VIGần lắm.
HD
zik6 haang4 zau6 dou3
直行就到。
VICứ đi thẳng là đến.
HD
hai2 jau6 sau2 bin1
喺右手邊。
VIỞ bên tay phải.
HD
haang4 faan1 zyun3 tau4
行返轉頭。
VIQuay lại đường cũ.
HD
zyun3 gok3 zau6 hai6
轉角就係。
VIRẽ qua góc là thấy.
HD
ngo5 dong6 sat1 lou6 laa3
我蕩失路喇。
VITôi bị lạc đường rồi.
HD
zyun3 zo2 ding6 zyun3 jau6
轉左定轉右?
VIRẽ trái hay rẽ phải?
HD
hai2 maa5 lou6 deoi3 min6
喺馬路對面。
VIỞ bên kia đường.
HD
hai2 gaai1 si5 hau6 min6
喺街市後面。
VIỞ phía sau chợ.
HD
hai2 ni1 dou6 zyun3 zo2
喺呢度轉左。
VIRẽ trái ở đây.
HD
haang4 lou6 ng5 fan1 zung1
行路五分鐘。
VIĐi bộ năm phút.
HD
haang4 lou6 jiu3 gei2 noi6
行路要幾耐?
VIĐi bộ mất bao lâu ạ?
HD
jau5 mou5 gan6 lou6 haang4
有冇近路行?
VICó đường tắt không ạ?
HD
lei4 ni1 dou6 jyun5 m4 jyun5
離呢度遠唔遠?
VICó xa đây không ạ?
HD
nei5 haang4 co3 fong1 hoeng3 laa3
你行錯方向喇。
VIĐi ngược hướng rồi.
HD
hai2 bin6 lei6 dim3 gaak3 lei4
喺便利店隔籬。
VIỞ cạnh cửa hàng tiện lợi.
HD
hai2 hung4 luk6 dang1 zyun3 jau6
喺紅綠燈轉右。
VIĐến đèn giao thông thì rẽ phải.
HD
dai6 ji6 tiu4 gaai1 zyun3 jau6
第二條街轉右。
VIĐến phố thứ hai thì rẽ phải.
HD
haang4 tin1 kiu4 gwo3 deoi3 min6
行天橋過對面。
VIĐi cầu vượt sang bên kia.
HD
dim2 joeng2 haang4 zeoi3 gaan2 daan1
點樣行最簡單?
VIĐi đường nào dễ nhất?
HD
haang4 seoi6 dou6 gwo3 maa5 lou6
行隧道過馬路。
VIĐi hầm đi bộ để sang đường.
HD
jiu3 m4 jiu3 gwo3 maa5 lou6
要唔要過馬路?
VICó phải sang đường không?
HD
jau5 mou5 baa1 si2 heoi3 go2 dou6
有冇巴士去嗰度?
VICó xe buýt đi đến đó không ạ?
HD
haang4 ni1 tiu4 lou6 ngaam1 m4 ngaam1
行呢條路啱唔啱?
VIĐi đường này có đúng không ạ?
HD
ho2 m4 ho2 ji5 haang4 lou6 heoi3
可唔可以行路去?
VIĐi bộ đến đó được không ạ?
HD
gwo3 zo2 maa5 lou6 zoi3 zyun3 zo2
過咗馬路,再轉左。
VISang đường rồi rẽ trái.
HD
ni1 tiu4 lou6 tung1 heoi3 bin1 dou6
呢條路通去邊度?
VIĐường này dẫn đến đâu?
HD
zaa1 ce1 daai6 koi3 sap6 fan1 zung1
揸車大概十分鐘。
VILái xe khoảng mười phút.
HD
ceng2 man6 zim1 saa1 zeoi2 dim2 heoi3
請問尖沙咀點去?
VICho hỏi, đến Tsim Sha Tsui đi thế nào ạ?
HD
nei5 sik1 m4 sik1 ni1 go3 dei6 zi2
你識唔識呢個地址?
VICó biết địa chỉ này không ạ?
HD
jat1 zik6 haang4 dou3 go2 go3 lou6 hau2
一直行到嗰個路口。
VIĐi thẳng đến ngã tư kia.
HD
hou2 jyun5 gaa3 nei5 daap3 dik1 si2 laa1
好遠㗎,你搭的士啦。
VIXa lắm, nên đi taxi.
HD
haang4 dou3 zeon6 tau4 hai2 jau6 sau2 bin1
行到盡頭,喺右手邊。
VIĐi đến cuối đường, ở bên tay phải.
HD
m4 goi1 ni1 dou6 hai6 me1 gaai1 lai4 gaa3
唔該,呢度係咩街嚟㗎?
VICho hỏi, đây là phố gì ạ?
HD
zeoi3 gan6 ge3 baa1 si2 zaam6 hai2 bin1 dou6
最近嘅巴士站喺邊度?
VIBến xe buýt gần nhất ở đâu ạ?
HD
ngo5 gaan1 zau2 dim3 jing1 goi1 hai2 fu6 gan6
我間酒店應該喺附近。
VIKhách sạn của tôi chắc ở gần đây.
HD
heoi3 tin1 sing1 maa5 tau4 haang4 bin1 tiu4 lou6
去天星碼頭行邊條路?
VIĐến bến phà Star Ferry đi đường nào ạ?
HD
m4 goi1 hai2 dei6 tou4 dou6 zi2 bei2 ngo5 tai2
唔該喺地圖度指畀我睇。
VIChỉ trên bản đồ giúp tôi với.
HD
jau4 ni1 dou6 haang4 gwo3 heoi3 on1 m4 on1 cyun4
由呢度行過去安唔安全?
VITừ đây đi bộ qua đó có an toàn không?
HD
m4 hou2 ji3 si1 nei5 man6 haa5 dai6 ji6 go3 jan4 laa1
唔好意思,你問吓第二個人啦。
VIXin lỗi, hỏi người khác xem nhé.

Asking directions in Cantonese - 40 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.