HEYGOW ASMR

Sắp xếp hẹn gặp

10 phrases
HD
jǐ diǎn jiànmiàn?
几点见面?
VIMấy giờ gặp nhau?
HD
jiù míngtiān ba.
就明天吧。
VIMai đi vậy.
HD
wǒ bǎ shíjiān kòng chūlái.
我把时间空出来。
VITôi sẽ để trống thời gian.
HD
wǒ jì zài rìlì shàng.
我记在日历上。
VITôi ghi vào lịch rồi.
HD
bié wàng le.
别忘了。
VIĐừng quên đấy.
HD
wǒ huì zhǔnshí dào.
我会准时到。
VITôi sẽ đến đúng giờ.
HD
línshí yǒu shì.
临时有事。
VIBất ngờ có việc gấp.
HD
néng gǎitiān ma?
能改天吗?
VIĐổi sang hôm khác được không?
HD
nà jiù qǔxiāo ba.
那就取消吧。
VIVậy thì hủy đi.
HD
tíqián gàosu wǒ.
提前告诉我。
VIBáo trước cho tôi nhé.

临时有事 - "something has come up" - is the standard cancellation and asks no further questions; giving a detailed reason would be unusual. 能改天吗 tries to reschedule rather than cancel outright, and 提前告诉我 - tell me in advance - is the request that keeps this from happening twice.