HEYGOW ASMR

Mời

10 phrases
HD
yìqǐ qù ba.
一起去吧。
VICùng đi nhé.
HD
yǒu kòng ma?
有空吗?
VIBạn có rảnh không?
HD
wǒ qǐng nǐ hē kāfēi.
我请你喝咖啡。
VIĐể tôi mời bạn uống cà phê.
HD
yào bu yào yìqǐ?
要不要一起?
VICó muốn đi cùng không?
HD
zhōumò qù wán ba.
周末去玩吧。
VICuối tuần đi chơi nhé.
HD
wǒmen chūqù zǒuzou.
我们出去走走。
VIChúng ta ra ngoài đi dạo đi.
HD
nǐ yě lái ba.
你也来吧。
VIBạn cũng đến đi.
HD
dài péngyou lái yě xíng.
带朋友来也行。
VIRủ thêm bạn bè đến cũng được.
HD
shénme shíhou fāngbiàn?
什么时候方便?
VIKhi nào thì tiện?
HD
shuōdìng le.
说定了。
VIVậy là quyết định rồi nhé.

An invitation in Chinese usually names who pays: 我请你喝咖啡 is both an invitation and a statement that it is on you. 说定了 - "that's settled" - is the closing move and turns a vague plan into a real one, which matters because 什么时候方便 on its own can drift for weeks.