HEYGOW ASMR

Khi trò đùa không thành công

10 phrases
HD
lěngchǎng le.
冷场了。
VIIm lặng rồi này.
HD
wǒ zhège xiàohua bù hǎoxiào.
我这个笑话不好笑。
VICâu chuyện cười của tôi không hay ho gì.
HD
dàng wǒ méi shuō.
当我没说。
VICoi như tôi chưa nói gì.
HD
qìfēn tūrán ānjìng.
气氛突然安静。
VIKhông khí bỗng dưng im lặng.
HD
wǒ gāngà de jiǎozhǐ kōu dì.
我尴尬得脚趾抠地。
VINgại đến mức chân co quắp cả lại.
HD
zhè gěng yǒudiǎn lǎo le.
这梗有点老了。
VITrò đùa này hơi cũ rồi.
HD
wǒ zìjǐ xiào jiù xíng.
我自己笑就行。
VITôi tự cười một mình cũng được.
HD
zánmen huàn ge huàtí.
咱们换个话题。
VIMình đổi chủ đề khác đi.
HD
jiǎzhuāng shénme dōu méi fāshēng.
假装什么都没发生。
VIGiả vờ như chưa có chuyện gì xảy ra.
HD
wǒ xiān chè le.
我先撤了。
VITôi xin phép rút trước đây.

冷场 - the scene goes cold - is the word for a silence after a joke fails, and having a name for it lets you name it out loud, which is the fastest repair. 我尴尬得脚趾抠地 - so awkward my toes dig into the floor - is modern internet imagery and very widely used.