HEYGOW ASMR

Đáp trả dí dỏm

10 phrases
HD
nǐ yě bú kànkan wǒ shì shéi.
你也不看看我是谁。
VIAnh không biết tôi là ai à?
HD
jiù xǔ nǐ shuō bù xǔ wǒ shuō?
就许你说不许我说?
VIChỉ cho anh nói mà không cho tôi nói à?
HD
dé le ba nǐ.
得了吧你。
VIThôi đi anh ơi.
HD
wǒ jiù dàng nǐ zài kuā wǒ.
我就当你在夸我。
VITôi cứ coi như anh đang khen tôi vậy.
HD
xíng xíng xíng, nǐ yíng le.
行行行,你赢了。
VIĐược được được, anh thắng rồi.
HD
wǒ zěnme tīng zhe bú xiàng hǎo huà.
我怎么听着不像好话。
VISao tôi nghe không giống lời khen vậy.
HD
hǎo hǎo hǎo, wǒ cuò le.
好好好,我错了。
VIĐược được được, tôi sai rồi.
HD
nǐ děng zhe qiáo.
你等着瞧。
VICứ đợi mà xem.
HD
zhè chóu wǒ jì xià le.
这仇我记下了。
VIMối này tôi ghi nhớ rồi đấy.
HD
xiàcì lún dào nǐ.
下次轮到你。
VILần sau đến lượt anh.

行行行,你赢了 - fine fine fine, you win - concedes a joking argument without conceding anything, and repeating a word three times is a real feature of spoken Chinese impatience. 这仇我记下了 - I've noted this grudge - is mock revenge and only ever a joke.