请〜 xin hãy ~
6 phrasesHD
请进
VIMời vào
HD
请坐
VIMời ngồi
HD
请等一下
VIXin chờ một chút
HD
请给我水
VICho tôi xin nước
HD
请慢一点
VIXin chậm lại một chút
HD
请帮我一下
VIXin giúp tôi một chút
请〜 xin hãy ~ tiếng Trung: danh sách 6 từ
| tiếng Trung | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 请进 | qǐng jìn | Mời vào |
| 请坐 | qǐng zuò | Mời ngồi |
| 请等一下 | qǐng děng yíxià | Xin chờ một chút |
| 请给我水 | qǐng gěi wǒ shuǐ | Cho tôi xin nước |
| 请慢一点 | qǐng màn yìdiǎn | Xin chậm lại một chút |
| 请帮我一下 | qǐng bāng wǒ yíxià | Xin giúp tôi một chút |
请 before a verb is the standard polite imperative, and it is the one word that turns an instruction into a request. 请给我水 shows the order: give-me-water, with the recipient before the thing, which Chinese keeps consistently.