HEYGOW ASMR

得 / 不 có thể hay không thể

6 phrases
HD
wǒ tīng de dǒng
我听得懂
VITôi nghe hiểu được
HD
wǒ tīng bu dǒng
我听不懂
VITôi nghe không hiểu
HD
nǐ kàn de jiàn ma?
你看得见吗?
VIBạn nhìn thấy không?
HD
wǒ kàn bu jiàn
我看不见
VITôi không nhìn thấy
HD
zhège chī de wán ma?
这个吃得完吗?
VICái này ăn hết được không?
HD
wǒ chī bu wán
我吃不完
VITôi ăn không hết

得 and 不 slot between a verb and its result to say whether the result can be reached: 听得懂 versus 听不懂. Note that 听不懂 is not the same as 不能听 - it says the understanding fails, not that listening is forbidden.