HEYGOW ASMR

得 mức độ làm việc

6 phrases
HD
tā shuō de hěn hǎo
他说得很好
VIAnh ấy nói rất giỏi
HD
wǒ pǎo de hěn màn
我跑得很慢
VITôi chạy rất chậm
HD
nǐ lái de tài zǎo le
你来得太早了
VIBạn đến sớm quá
HD
tā Hànyǔ shuō de búcuò
他汉语说得不错
VITiếng Trung của anh ấy nói khá tốt
HD
wǒ shuì de hěn hǎo
我睡得很好
VITôi ngủ rất ngon
HD
tā zuò de bǐ wǒ hǎo
他做得比我好
VIAnh ấy làm tốt hơn tôi

得 mức độ làm việc tiếng Trung: danh sách 6 từ

tiếng TrungCách đọcNghĩa
他说得很好tā shuō de hěn hǎoAnh ấy nói rất giỏi
我跑得很慢wǒ pǎo de hěn mànTôi chạy rất chậm
你来得太早了nǐ lái de tài zǎo leBạn đến sớm quá
他汉语说得不错tā Hànyǔ shuō de búcuòTiếng Trung của anh ấy nói khá tốt
我睡得很好wǒ shuì de hěn hǎoTôi ngủ rất ngon
他做得比我好tā zuò de bǐ wǒ hǎoAnh ấy làm tốt hơn tôi

This 得 is a different one: it attaches a comment about how an action is performed. 他说得很好 - he speaks well - needs the 很, because a bare adjective after 得 sounds like a comparison. With an object the verb repeats: 他汉语说得不错.