HEYGOW ASMR

Nói nước đôi

10 phrases
HD
jù wǒ suǒ zhī shì zhèyàng.
据我所知是这样。
VITheo tôi biết thì đúng là vậy.
HD
hǎoxiàng shì zhème huí shì.
好像是这么回事。
VIHình như đúng là như vậy.
HD
wǒ bù gǎn kěndìng.
我不敢肯定。
VITôi không dám chắc.
HD
yuánzé shàng shì kěyǐ de.
原则上是可以的。
VIVề nguyên tắc thì được.
HD
jīběn shàng méi wèntí.
基本上没问题。
VIVề cơ bản là không có vấn đề gì.
HD
yào kàn qíngkuàng ér dìng.
要看情况而定。
VICòn phải tùy tình hình.
HD
mùqián hái shuō bu zhǔn.
目前还说不准。
VIHiện giờ chưa nói chắc được.
HD
dàzhì shì zhège fāngxiàng.
大致是这个方向。
VIĐại khái là theo hướng này.
HD
bù páichú zhège kěnéng.
不排除这个可能。
VIKhông loại trừ khả năng này.
HD
wǒ shuō bu hǎo.
我说不好。
VITôi cũng không nói chắc được.

原则上是可以的 - in principle it's allowed - is the sentence to be wary of, because 原则上 usually introduces an exception that has not been mentioned yet. 不排除这个可能 - this possibility isn't excluded - is careful officialese worth recognising in news and meetings.