HEYGOW ASMR

Ám chỉ

10 phrases
HD
nǐ dǒng wǒ de yìsi ba.
你懂我的意思吧。
VICậu hiểu ý tôi mà, đúng không?
HD
wǒ jiù bù duō shuō le.
我就不多说了。
VITôi không nói nhiều nữa đâu.
HD
shíjiān bù zǎo le a.
时间不早了啊。
VICũng không còn sớm nữa nhỉ.
HD
nǐ zìjǐ xiǎngxiang ba.
你自己想想吧。
VICậu tự suy nghĩ đi.
HD
wǒ zhème shuō nǐ míngbai ma?
我这么说你明白吗?
VITôi nói vậy cậu hiểu không?
HD
yǒuxiē huà búyòng shuōpò.
有些话不用说破。
VICó những điều không cần nói toạc ra.
HD
nǐ kàn zhe bàn ba.
你看着办吧。
VICậu tự liệu mà làm đi.
HD
wǒ tíxǐng nǐ yí jù.
我提醒你一句。
VITôi nhắc cậu một câu.
HD
zhè lǐmiàn yǒu wénzhāng.
这里面有文章。
VITrong này có ẩn tình đấy.
HD
dàjiā xīn lǐ dōu qīngchu.
大家心里都清楚。
VIAi cũng rõ trong lòng cả.

这里面有文章 - "there's an article inside this" - means something more is going on than is being said, and is one of the most useful idioms here. 有些话不用说破 - some things need not be said through - states the whole principle of this category in six characters.