HEYGOW ASMR

Nhường lời cho người khác

10 phrases
HD
háishi nín yǒu jīngyàn.
还是您有经验。
VIVẫn là anh có kinh nghiệm hơn.
HD
tīng nín de zhǔn méicuò.
听您的准没错。
VINghe theo anh chắc chắn không sai.
HD
wǒ xiàng nín qǐngjiào.
我向您请教。
VITôi xin thỉnh giáo anh.
HD
nín tài qiānxū le.
您太谦虚了。
VIAnh khiêm tốn quá.
HD
zhè shì nín yīngdé de.
这是您应得的。
VIĐây là điều anh xứng đáng được nhận.
HD
qǐng nín duō pīpíng.
请您多批评。
VIMong anh chỉ bảo thêm.
HD
nǎlǐ bǐ de shàng nín.
哪里比得上您。
VISao sánh được với anh.
HD
chéngméng nín táiju.
承蒙您抬举。
VIĐược anh đề cao thật vinh dự.
HD
chéng nín zhàogù le.
承您照顾了。
VICảm ơn anh đã chiếu cố.
HD
wǒ yídìng jìnlì.
我一定尽力。
VITôi nhất định sẽ cố gắng hết sức.

承蒙您抬举 - I'm indebted to you for lifting me up - is the reply when someone has praised you to a third party or given you an opportunity. 请您多批评 asks for criticism, which is the formal way to present your own work in Chinese professional life.