HEYGOW ASMR

Công việc

10 phrases
HD
nǐ zuò shénme gōngzuò?
你做什么工作?
VIBạn làm công việc gì?
HD
wǒ shì gōngsī zhíyuán.
我是公司职员。
VITôi là nhân viên công ty.
HD
wǒ zài yínháng gōngzuò.
我在银行工作。
VITôi làm việc ở ngân hàng.
HD
wǒ zìjǐ kāi gōngsī.
我自己开公司。
VITôi tự mở công ty.
HD
wǒ hái zài zhǎo gōngzuò.
我还在找工作。
VITôi vẫn đang tìm việc.
HD
nǐ zài nǎ jiā gōngsī?
你在哪家公司?
VIBạn làm ở công ty nào?
HD
wǒ zuò le shí nián le.
我做了十年了。
VITôi đã làm được mười năm rồi.
HD
zhè fèn gōngzuò hěn yǒu yìsi.
这份工作很有意思。
VICông việc này rất thú vị.
HD
wǒ xià ge yuè huàn gōngzuò.
我下个月换工作。
VITháng sau tôi đổi việc.
HD
wǒ yǐjīng tuìxiū le.
我已经退休了。
VITôi đã nghỉ hưu rồi.

你做什么工作 is neutral and asked early, often within minutes of meeting - much earlier than would be comfortable in some cultures. The useful hedges are here too: 我还在找工作 states unemployment without embarrassment, and 我做了十年了 answers the unspoken follow-up about seniority, which in Chinese working life is usually the real question.