HEYGOW ASMR

Nơi bạn sống

10 phrases
HD
nǐ zhù zài nǎlǐ?
你住在哪里?
VIBạn sống ở đâu?
HD
wǒ zhù zài Běijīng.
我住在北京。
VITôi sống ở Bắc Kinh.
HD
wǒ yí ge rén zhù.
我一个人住。
VITôi sống một mình.
HD
wǒ zhù zài gōngsī fùjìn.
我住在公司附近。
VITôi sống gần công ty.
HD
wǒ bān lái liǎng nián le.
我搬来两年了。
VITôi chuyển đến đây được hai năm rồi.
HD
zhèlǐ zhù zhe shūfu ma?
这里住着舒服吗?
VISống ở đây có thoải mái không?
HD
fángzū hěn guì.
房租很贵。
VITiền thuê nhà đắt lắm.
HD
wǒ zuò dìtiě shàngbān.
我坐地铁上班。
VITôi đi tàu điện ngầm đi làm.
HD
lí zhèlǐ bú tài yuǎn.
离这里不太远。
VICách đây không xa lắm.
HD
huānyíng lái wǒ jiā wán.
欢迎来我家玩。
VIMời bạn đến nhà tôi chơi.

Where you live is really a question about commute and rent, and the answers reflect that: 我住在公司附近 and 我坐地铁上班 say more about your daily life than an address would. 房租很贵 is a safe piece of common ground in any Chinese city - complaining about rent is a national pastime and an easy way into a longer conversation.