HEYGOW ASMR

Cảm xúc tinh tế

15 phrases
HD
さびしい
寂しい
VICô đơn
Sabishii là nhớ một người, kuyashii là cay vì thua, còn natsukashii thì tiếng Anh không có từ nào tương ứng.
HD
くやしい
悔しい
VIẤm ức
Sabishii là nhớ một người, kuyashii là cay vì thua, còn natsukashii thì tiếng Anh không có từ nào tương ứng.
HD
なつかしい
懐かしい
VIHoài niệm
Sabishii là nhớ một người, kuyashii là cay vì thua, còn natsukashii thì tiếng Anh không có từ nào tương ứng.
HD
はずかしい
恥ずかしい
VIXấu hổ
Sabishii là nhớ một người, kuyashii là cay vì thua, còn natsukashii thì tiếng Anh không có từ nào tương ứng.
HD
うらやましい
羨ましい
VIGhen tị
Sabishii là nhớ một người, kuyashii là cay vì thua, còn natsukashii thì tiếng Anh không có từ nào tương ứng.
HD
もったいない
VIPhí quá
Sabishii là nhớ một người, kuyashii là cay vì thua, còn natsukashii thì tiếng Anh không có từ nào tương ứng.
HD
おちつきます
落ち着きます
VIThấy bình tâm lại
Sabishii là nhớ một người, kuyashii là cay vì thua, còn natsukashii thì tiếng Anh không có từ nào tương ứng.
HD
きんちょうします
緊張します
VITôi thấy hồi hộp
Sabishii là nhớ một người, kuyashii là cay vì thua, còn natsukashii thì tiếng Anh không có từ nào tương ứng.
HD
がっかりしました
VITôi đã thất vọng
Sabishii là nhớ một người, kuyashii là cay vì thua, còn natsukashii thì tiếng Anh không có từ nào tương ứng.
HD
ほっとしました
VITôi thấy nhẹ cả người
Sabishii là nhớ một người, kuyashii là cay vì thua, còn natsukashii thì tiếng Anh không có từ nào tương ứng.
HD
かんどうしました
感動しました
VITôi đã rất xúc động
Sabishii là nhớ một người, kuyashii là cay vì thua, còn natsukashii thì tiếng Anh không có từ nào tương ứng.
HD
はらがたちます
腹が立ちます
VIThấy tức giận
Sabishii là nhớ một người, kuyashii là cay vì thua, còn natsukashii thì tiếng Anh không có từ nào tương ứng.
HD
なっとくできません
納得できません
VITôi không thể chấp nhận
Sabishii là nhớ một người, kuyashii là cay vì thua, còn natsukashii thì tiếng Anh không có từ nào tương ứng.
HD
きがらくになりました
気が楽になりました
VITôi thấy nhẹ lòng hẳn
Sabishii là nhớ một người, kuyashii là cay vì thua, còn natsukashii thì tiếng Anh không có từ nào tương ứng.
HD
どうしようもありません
VIKhông còn cách nào khác
Sabishii là nhớ một người, kuyashii là cay vì thua, còn natsukashii thì tiếng Anh không có từ nào tương ứng.

Cảm xúc tinh tế tiếng Nhật: danh sách 15 từ

tiếng NhậtCách đọcNghĩa
寂しいさびしいCô đơn
悔しいくやしいẤm ức
懐かしいなつかしいHoài niệm
恥ずかしいはずかしいXấu hổ
羨ましいうらやましいGhen tị
もったいないPhí quá
落ち着きますおちつきますThấy bình tâm lại
緊張しますきんちょうしますTôi thấy hồi hộp
がっかりしましたTôi đã thất vọng
ほっとしましたTôi thấy nhẹ cả người
感動しましたかんどうしましたTôi đã rất xúc động
腹が立ちますはらがたちますThấy tức giận
納得できませんなっとくできませんTôi không thể chấp nhận
気が楽になりましたきがらくになりましたTôi thấy nhẹ lòng hẳn
どうしようもありませんKhông còn cách nào khác

Finer feelings in Japanese - 15 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.