Chia buồn
13 phrasesHD
お葬式
VItang lễ
Nói nakunarimashita, chứ không nói shinimashita. Những từ mang nghĩa lặp lại thì tránh hoàn toàn.
HD
お通夜
VIlễ canh thức trước ngày an táng
Nói nakunarimashita, chứ không nói shinimashita. Những từ mang nghĩa lặp lại thì tránh hoàn toàn.
HD
喪服
VItrang phục tang
Nói nakunarimashita, chứ không nói shinimashita. Những từ mang nghĩa lặp lại thì tránh hoàn toàn.
HD
焼香
VInghi thức dâng hương
Nói nakunarimashita, chứ không nói shinimashita. Những từ mang nghĩa lặp lại thì tránh hoàn toàn.
HD
亡くなりました
VINgười đã qua đời rồi ạ
Nói nakunarimashita, chứ không nói shinimashita. Những từ mang nghĩa lặp lại thì tránh hoàn toàn.
HD
ご愁傷様です
VIXin chia buồn cùng gia đình ạ
Nói nakunarimashita, chứ không nói shinimashita. Những từ mang nghĩa lặp lại thì tránh hoàn toàn.
HD
心よりお悔やみ申し上げます
VITôi xin thành kính chia buồn ạ
Nói nakunarimashita, chứ không nói shinimashita. Những từ mang nghĩa lặp lại thì tránh hoàn toàn.
HD
急なことで驚きました
VISự việc quá đột ngột khiến tôi bàng hoàng ạ
Nói nakunarimashita, chứ không nói shinimashita. Những từ mang nghĩa lặp lại thì tránh hoàn toàn.
HD
何かできることがあれば
VInếu có gì tôi giúp được
Nói nakunarimashita, chứ không nói shinimashita. Những từ mang nghĩa lặp lại thì tránh hoàn toàn.
HD
ご家族の皆様に
VIXin gửi lời đến toàn thể gia quyến ạ
Nói nakunarimashita, chứ không nói shinimashita. Những từ mang nghĩa lặp lại thì tránh hoàn toàn.
HD
お参りさせていただきます
VIXin cho phép tôi được đến viếng ạ
Nói nakunarimashita, chứ không nói shinimashita. Những từ mang nghĩa lặp lại thì tránh hoàn toàn.
HD
失礼のないようにします
VITôi sẽ chú ý để không thất lễ ạ
Nói nakunarimashita, chứ không nói shinimashita. Những từ mang nghĩa lặp lại thì tránh hoàn toàn.
HD
静かに手を合わせます
VITôi lặng lẽ chắp tay khấn ạ
Nói nakunarimashita, chứ không nói shinimashita. Những từ mang nghĩa lặp lại thì tránh hoàn toàn.
A death in Japanese - 13 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.