Nhờ vả
15 phrasesHD
お願いがあります
VITôi có một việc muốn nhờ ạ
Cách nhờ vả ai đó, dài đúng bằng mức mà phép lịch sự đòi hỏi.
HD
ちょっとよろしいですか
VITôi xin phép một chút được không ạ?
Cách nhờ vả ai đó, dài đúng bằng mức mà phép lịch sự đòi hỏi.
HD
手伝っていただけませんか
VIAnh chị có thể giúp tôi một tay được không ạ?
Cách nhờ vả ai đó, dài đúng bằng mức mà phép lịch sự đòi hỏi.
HD
確認していただけますか
VIAnh chị kiểm tra giúp tôi được không ạ?
Cách nhờ vả ai đó, dài đúng bằng mức mà phép lịch sự đòi hỏi.
HD
教えていただけると助かります
VINếu anh chị chỉ giúp thì tôi đỡ lắm ạ
Cách nhờ vả ai đó, dài đúng bằng mức mà phép lịch sự đòi hỏi.
HD
急ぎでお願いします
VINhờ anh chị làm gấp giúp ạ
Cách nhờ vả ai đó, dài đúng bằng mức mà phép lịch sự đòi hỏi.
HD
いつまでに必要ですか
VIAnh chị cần trước khi nào ạ?
Cách nhờ vả ai đó, dài đúng bằng mức mà phép lịch sự đòi hỏi.
HD
明日までにお願いします
VINhờ anh chị trước ngày mai ạ
Cách nhờ vả ai đó, dài đúng bằng mức mà phép lịch sự đòi hỏi.
HD
少し時間をいただけますか
VIAnh chị cho tôi thêm chút thời gian được không ạ?
Cách nhờ vả ai đó, dài đúng bằng mức mà phép lịch sự đòi hỏi.
HD
代わりにやっておきます
VIĐể tôi làm thay cho ạ
Cách nhờ vả ai đó, dài đúng bằng mức mà phép lịch sự đòi hỏi.
HD
任せてください
VICứ giao cho tôi ạ
Cách nhờ vả ai đó, dài đúng bằng mức mà phép lịch sự đòi hỏi.
HD
一緒に考えましょう
VIChúng ta cùng nghĩ nhé
Cách nhờ vả ai đó, dài đúng bằng mức mà phép lịch sự đòi hỏi.
HD
進み具合はどうですか
VITiến độ tới đâu rồi ạ?
Cách nhờ vả ai đó, dài đúng bằng mức mà phép lịch sự đòi hỏi.
HD
順調です
VIMọi việc đang thuận lợi ạ
Cách nhờ vả ai đó, dài đúng bằng mức mà phép lịch sự đòi hỏi.
HD
そろそろ始めましょう
VITa bắt đầu thôi nhỉ
Cách nhờ vả ai đó, dài đúng bằng mức mà phép lịch sự đòi hỏi.
Asking for something in Japanese - 15 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.