HEYGOW ASMR

Khi có sai sót

14 phrases
HD
やりかたをまちがえました
やり方を間違えました
VITôi đã làm sai cách ạ
Khi có chuyện không ổn: nhận lỗi, rồi sửa cho ổn.
HD
わたしのミスです
私のミスです
VILà lỗi của tôi ạ
Khi có chuyện không ổn: nhận lỗi, rồi sửa cho ổn.
HD
もうしわけございません
申し訳ございません
VITôi vô cùng xin lỗi ạ
Khi có chuyện không ổn: nhận lỗi, rồi sửa cho ổn.
HD
すぐになおします
すぐに直します
VITôi sẽ sửa lại ngay ạ
Khi có chuyện không ổn: nhận lỗi, rồi sửa cho ổn.
HD
げんいんをかくにんしています
原因を確認しています
VIChúng tôi đang xác minh nguyên nhân ạ
Khi có chuyện không ổn: nhận lỗi, rồi sửa cho ổn.
HD
いごきをつけます
以後気をつけます
VITừ nay tôi sẽ cẩn thận hơn ạ
Khi có chuyện không ổn: nhận lỗi, rồi sửa cho ổn.
HD
ごめいわくをおかけしました
ご迷惑をおかけしました
VITôi đã gây phiền phức cho anh chị ạ
Khi có chuyện không ổn: nhận lỗi, rồi sửa cho ổn.
HD
まにあいませんでした
間に合いませんでした
VITôi đã không kịp ạ
Khi có chuyện không ổn: nhận lỗi, rồi sửa cho ổn.
HD
おくれてもうしわけありません
遅れて申し訳ありません
VIXin lỗi vì đã chậm trễ ạ
Khi có chuyện không ổn: nhận lỗi, rồi sửa cho ổn.
HD
もういちどかくにんします
もう一度確認します
VITôi sẽ kiểm tra lại một lần nữa ạ
Khi có chuyện không ổn: nhận lỗi, rồi sửa cho ổn.
HD
おてすうですがなおしてください
お手数ですが直してください
VIPhiền anh chị sửa lại giúp ạ
Khi có chuyện không ổn: nhận lỗi, rồi sửa cho ổn.
HD
こちらのてちがいでした
こちらの手違いでした
VISai sót là do phía chúng tôi ạ
Khi có chuyện không ổn: nhận lỗi, rồi sửa cho ổn.
HD
だれにでもあることです
誰にでもあることです
VIChuyện này ai cũng có thể gặp mà ạ
Khi có chuyện không ổn: nhận lỗi, rồi sửa cho ổn.
HD
つぎからきをつけましょう
次から気をつけましょう
VITừ lần sau chúng ta cẩn thận hơn nhé
Khi có chuyện không ổn: nhận lỗi, rồi sửa cho ổn.

When something goes wrong in Japanese - 14 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.