Cách chế biến
15 phrasesHD
焼く
VInướng
Món ăn được chế biến kiểu gì. Trên thực đơn, nhiều khi động từ là manh mối duy nhất.
HD
煮る
VIkho, hầm
Món ăn được chế biến kiểu gì. Trên thực đơn, nhiều khi động từ là manh mối duy nhất.
HD
茹でる
VIluộc
Món ăn được chế biến kiểu gì. Trên thực đơn, nhiều khi động từ là manh mối duy nhất.
HD
炒める
VIxào
Món ăn được chế biến kiểu gì. Trên thực đơn, nhiều khi động từ là manh mối duy nhất.
HD
揚げる
VIchiên ngập dầu
Món ăn được chế biến kiểu gì. Trên thực đơn, nhiều khi động từ là manh mối duy nhất.
HD
蒸す
VIhấp
Món ăn được chế biến kiểu gì. Trên thực đơn, nhiều khi động từ là manh mối duy nhất.
HD
混ぜる
VItrộn
Món ăn được chế biến kiểu gì. Trên thực đơn, nhiều khi động từ là manh mối duy nhất.
HD
切る
VIcắt
Món ăn được chế biến kiểu gì. Trên thực đơn, nhiều khi động từ là manh mối duy nhất.
HD
味付け
VIviệc nêm nếm
Món ăn được chế biến kiểu gì. Trên thực đơn, nhiều khi động từ là manh mối duy nhất.
HD
刺身
VIcá sống
Món ăn được chế biến kiểu gì. Trên thực đơn, nhiều khi động từ là manh mối duy nhất.
HD
焼き魚
VIcá nướng
Món ăn được chế biến kiểu gì. Trên thực đơn, nhiều khi động từ là manh mối duy nhất.
HD
煮物
VImón kho
Món ăn được chế biến kiểu gì. Trên thực đơn, nhiều khi động từ là manh mối duy nhất.
HD
揚げ物
VIđồ chiên
Món ăn được chế biến kiểu gì. Trên thực đơn, nhiều khi động từ là manh mối duy nhất.
HD
生で食べられますか
VICái này ăn sống được không ạ?
Món ăn được chế biến kiểu gì. Trên thực đơn, nhiều khi động từ là manh mối duy nhất.
HD
よく焼いてください
VICho tôi nướng chín kỹ ạ
Món ăn được chế biến kiểu gì. Trên thực đơn, nhiều khi động từ là manh mối duy nhất.
Cách chế biến tiếng Nhật: danh sách 15 từ
| tiếng Nhật | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 焼く | やく | nướng |
| 煮る | にる | kho, hầm |
| 茹でる | ゆでる | luộc |
| 炒める | いためる | xào |
| 揚げる | あげる | chiên ngập dầu |
| 蒸す | むす | hấp |
| 混ぜる | まぜる | trộn |
| 切る | きる | cắt |
| 味付け | あじつけ | việc nêm nếm |
| 刺身 | さしみ | cá sống |
| 焼き魚 | やきざかな | cá nướng |
| 煮物 | にもの | món kho |
| 揚げ物 | あげもの | đồ chiên |
| 生で食べられますか | なまでたべられますか | Cái này ăn sống được không ạ? |
| よく焼いてください | よくやいてください | Cho tôi nướng chín kỹ ạ |
How it was cooked in Japanese - 15 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.