Từ chối & nói giảm
35 phrasesHD
ไม่ใช่
VIKhông phải.
HD
ไม่ชอบ
VIKhông thích.
HD
ไม่ไป
VIKhông đi.
HD
ไม่กิน
VIKhông ăn.
HD
ไม่เอา
VIKhông lấy.
HD
ไม่ต้อง
VIKhông cần đâu.
HD
พอแล้ว
VIĐủ rồi.
HD
นิดหน่อย
VIMột chút thôi.
HD
นิดเดียว
VIChỉ tí tẹo thôi.
HD
ไม่ค่อยดี
VIKhông tốt lắm.
HD
ไม่ชอบเลย
VIChẳng thích chút nào.
HD
ขอคิดดูก่อนครับ
VICho tôi nghĩ chút đã ạ. (nam)
HD
ขอคิดดูก่อนค่ะ
VICho tôi nghĩ chút đã ạ. (nữ)
HD
ยังไม่เอาครับ
VITôi chưa lấy đâu ạ. (nam)
HD
ยังไม่เอาค่ะ
VITôi chưa lấy đâu ạ. (nữ)
HD
ไม่ค่อยชอบ
VIKhông thích lắm.
HD
ไม่ค่อยหิว
VIKhông đói lắm.
HD
ไม่มีเลย
VIChẳng có gì cả.
HD
ไม่เลย
VI(đáp) Không hề.
HD
ยังไม่ได้กิน
VITôi vẫn chưa ăn.
HD
ยังไม่พร้อม
VIVẫn chưa sẵn sàng.
HD
ตอนนี้ยังไม่ได้
VIBây giờ thì chưa được.
HD
ไว้ก่อน
VIĐể lần sau nhé.
HD
ไม่ต้องแล้ว
VIThôi không cần nữa.
HD
ไม่แน่ใจ
VITôi không chắc lắm.
HD
ไม่สะดวกครับ
VITôi hơi bất tiện ạ. (nam)
HD
ไม่สะดวกค่ะ
VITôi hơi bất tiện ạ. (nữ)
HD
นิดหน่อยก็พอ
VIMột chút là đủ rồi.
HD
ยังไม่ต้อง
VIChưa cần đâu.
HD
ไม่ไหวแล้ว
VITôi chịu hết nổi rồi.
HD
ไม่ใช่แบบนี้
VIKhông phải kiểu này.
HD
ไม่ค่อยมีเวลา
VITôi không có nhiều thời gian.
HD
ไม่ว่าง
VITôi đang bận.
HD
ไม่ต้องรีบ
VIKhông cần vội đâu.
HD
ไม่เท่าไหร่
VICũng không đến mức đó.
Từ chối & nói giảm Tiếng Thái: danh sách 35 từ
| Tiếng Thái | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| ไม่ใช่ | mâi châi | Không phải. |
| ไม่ชอบ | mâi chɔ̂ɔp | Không thích. |
| ไม่ไป | mâi pai | Không đi. |
| ไม่กิน | mâi kin | Không ăn. |
| ไม่เอา | mâi ao | Không lấy. |
| ไม่ต้อง | mâi tɔ̂ɔng | Không cần đâu. |
| พอแล้ว | phɔɔ lɛ́ɛo | Đủ rồi. |
| นิดหน่อย | nít-nɔ̀ɔi | Một chút thôi. |
| นิดเดียว | nít-diao | Chỉ tí tẹo thôi. |
| ไม่ค่อยดี | mâi khɔ̂ɔi dii | Không tốt lắm. |
| ไม่ชอบเลย | mâi chɔ̂ɔp ləəi | Chẳng thích chút nào. |
| ขอคิดดูก่อนครับ | khɔ̌ɔ khít duu kɔ̀ɔn khráp | Cho tôi nghĩ chút đã ạ. (nam) |
| ขอคิดดูก่อนค่ะ | khɔ̌ɔ khít duu kɔ̀ɔn khâ | Cho tôi nghĩ chút đã ạ. (nữ) |
| ยังไม่เอาครับ | yang mâi ao khráp | Tôi chưa lấy đâu ạ. (nam) |
| ยังไม่เอาค่ะ | yang mâi ao khâ | Tôi chưa lấy đâu ạ. (nữ) |
| ไม่ค่อยชอบ | mâi khɔ̂ɔi chɔ̂ɔp | Không thích lắm. |
| ไม่ค่อยหิว | mâi khɔ̂ɔi hǐo | Không đói lắm. |
| ไม่มีเลย | mâi mii ləəi | Chẳng có gì cả. |
| ไม่เลย | mâi ləəi | (đáp) Không hề. |
| ยังไม่ได้กิน | yang mâi dâi kin | Tôi vẫn chưa ăn. |
| ยังไม่พร้อม | yang mâi phrɔ́ɔm | Vẫn chưa sẵn sàng. |
| ตอนนี้ยังไม่ได้ | tɔɔn-níi yang mâi dâi | Bây giờ thì chưa được. |
| ไว้ก่อน | wái kɔ̀ɔn | Để lần sau nhé. |
| ไม่ต้องแล้ว | mâi tɔ̂ɔng lɛ́ɛo | Thôi không cần nữa. |
| ไม่แน่ใจ | mâi nɛ̂ɛ-jai | Tôi không chắc lắm. |
| ไม่สะดวกครับ | mâi sà-dùak khráp | Tôi hơi bất tiện ạ. (nam) |
| ไม่สะดวกค่ะ | mâi sà-dùak khâ | Tôi hơi bất tiện ạ. (nữ) |
| นิดหน่อยก็พอ | nít-nɔ̀ɔi kɔ̂ɔ phɔɔ | Một chút là đủ rồi. |
| ยังไม่ต้อง | yang mâi tɔ̂ɔng | Chưa cần đâu. |
| ไม่ไหวแล้ว | mâi wǎi lɛ́ɛo | Tôi chịu hết nổi rồi. |
| ไม่ใช่แบบนี้ | mâi châi bɛ̀ɛp níi | Không phải kiểu này. |
| ไม่ค่อยมีเวลา | mâi khɔ̂ɔi mii wee-laa | Tôi không có nhiều thời gian. |
| ไม่ว่าง | mâi wâang | Tôi đang bận. |
| ไม่ต้องรีบ | mâi tɔ̂ɔng rîip | Không cần vội đâu. |
| ไม่เท่าไหร่ | mâi thâo-rài | Cũng không đến mức đó. |
Saying no & softening in Thai - 35 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.