HEYGOW ASMR

数字与价格

45 phrases
HD
Bao nhiêu tiền ạ?
ZH请问多少钱?
HD
Một cái bao nhiêu ạ?
ZH请问一个多少钱?
HD
Tất cả bao nhiêu ạ?
ZH请问一共多少钱?
HD
Một, hai, ba, bốn, năm.
ZH一、二、三、四、五。
HD
Sáu, bảy, tám, chín, mười.
ZH六、七、八、九、十。
HD
Mười nghìn.
ZH一万盾。
HD
Hai mươi nghìn.
ZH两万盾。
HD
Năm mươi nghìn.
ZH五万盾。
HD
Một trăm nghìn.
ZH十万盾。
HD
Đắt quá.
ZH太贵了。
HD
Rẻ quá.
ZH好便宜啊。
HD
Giảm giá được không ạ?
ZH能便宜点吗?
HD
Hai người.
ZH两个人。
HD
Một đêm bao nhiêu ạ?
ZH请问住一晚多少钱?
HD
Không có tiền lẻ.
ZH我没有零钱。
HD
Cho tôi xin lại tiền thừa ạ.
ZH请找我钱。
HD
Mấy cái ạ?
ZH请问要几个?
HD
Một cân bao nhiêu ạ?
ZH请问一公斤多少钱?
HD
Cho tôi nửa cân ạ.
ZH请给我半公斤。
HD
Ba đêm.
ZH住三晚。
HD
Mười lăm nghìn.
ZH一万五千盾。
HD
Hai mươi lăm nghìn.
ZH两万五千盾。
HD
Hai mươi mốt.
ZH二十一。
HD
Một trăm năm mươi nghìn.
ZH十五万盾。
HD
Một triệu đồng.
ZH一百万盾。
HD
Đắt quá, bớt chút đi.
ZH太贵了,便宜一点吧。
HD
Tám mươi nghìn được không ạ?
ZH八万盾行吗?
HD
Có cái nào rẻ hơn không ạ?
ZH有没有便宜一点的?
HD
Cái này rẻ hơn ạ?
ZH这个比较便宜吗?
HD
Nói lại giá được không ạ?
ZH能再说一遍价钱吗?
HD
Viết giá ra đây được không ạ?
ZH能把价钱写在这儿吗?
HD
Mười nghìn một cái ạ?
ZH一个一万盾吗?
HD
Tôi đưa hai trăm nghìn.
ZH我给您二十万盾。
HD
Thiếu mười nghìn ạ.
ZH还差一万盾。
HD
Tính nhầm rồi ạ.
ZH算错了吧。
HD
Mười một, mười hai, mười ba.
ZH十一、十二、十三。
HD
Mua hai cái có rẻ hơn không?
ZH买两个能便宜点吗?
HD
Đắt gấp đôi rồi.
ZH这是两倍的价钱。
HD
Tôi chỉ có năm mươi nghìn thôi.
ZH我只有五万盾。
HD
Giá này đúng chưa?
ZH这个价钱对吗?
HD
Hai cái năm mươi nghìn nhé.
ZH两个五万盾吧。
HD
Trả bằng tiền lẻ được không?
ZH可以用零钱付吗?
HD
Đổi cho tôi tiền lẻ được không ạ?
ZH能帮我换点零钱吗?
HD
Rẻ hơn thì tôi lấy hai cái.
ZH便宜点我就买两个。
HD
Một trăm nghìn thì tôi mua.
ZH十万盾的话我就买。

Numbers & prices in Vietnamese - 45 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.