这个·那个·那边那个
35 phrasesHD
Cái này.
ZH这个。
HD
Cái kia.
ZH那个。
HD
Cái này là gì?
ZH这是什么?
HD
Cho tôi cái này.
ZH给我这个。
HD
Tôi lấy cái kia.
ZH我要那个。
HD
Cái đó được không?
ZH那个可以吗?
HD
Cái này của tôi.
ZH这个是我的。
HD
Không phải cái này.
ZH不是这个。
HD
Ở đây.
ZH在这儿。
HD
Ở đằng kia.
ZH在那边。
HD
Cái này bao nhiêu?
ZH这个多少钱?
HD
Cái này đây ạ.
ZH就是这个。
HD
Chỗ này được không?
ZH这个位子可以吗?
HD
Đây là chỗ của tôi.
ZH这是我的座位。
HD
Cái này hay cái kia?
ZH这个还是那个?
HD
Cho tôi xem cái kia.
ZH让我看看那个。
HD
Cái này tên là gì?
ZH这个叫什么?
HD
Cái đó của ai?
ZH那个是谁的?
HD
Tôi muốn cái màu này.
ZH我要这个颜色的。
HD
Cái này để ở đâu?
ZH这个放哪儿?
HD
Cho tôi hai cái này.
ZH这个给我两个。
HD
Cái kia rẻ hơn.
ZH那个便宜一点。
HD
Cái này không phải của tôi.
ZH这个不是我的。
HD
Túi này là của tôi.
ZH这个包是我的。
HD
Chỗ này có ai ngồi không?
ZH这儿有人坐吗?
HD
Cái này dùng thế nào?
ZH这个怎么用?
HD
Đặt ở đây nhé.
ZH放这儿吧。
HD
Cái đó tôi không lấy.
ZH那个我不要。
HD
Cho tôi cái giống cái kia.
ZH给我一个和那个一样的。
HD
Cái này với cái kia khác nhau.
ZH这个和那个不一样。
HD
Cái này hỏng rồi ạ.
ZH这个坏了。
HD
Cái này còn không ạ?
ZH请问这个还有吗?
HD
Để cái này ở đây được không?
ZH这个可以放这儿吗?
HD
Cái này tôi lấy nhầm ạ.
ZH这个我拿错了。
HD
Cái này ăn được không ạ?
ZH请问这个能吃吗?
This, that, over there in Vietnamese - 35 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.