Giới thiệu & tên
35 phrasesHD
我係學生。
VITôi là sinh viên.
HD
我嚟出差。
VITôi đến đây công tác.
HD
我係日本人。
VITôi là người Nhật.
HD
我做工程師。
VITôi làm kỹ sư.
HD
你係邊度人?
VIBạn từ đâu đến ạ?
HD
你叫咩名呀?
VIBạn tên là gì ạ?
HD
你做邊行㗎?
VIBạn làm nghề gì?
HD
你幾多歲呀?
VIBạn bao nhiêu tuổi?
HD
我二十五歲。
VITôi hai mươi lăm tuổi.
HD
我鍾意睇書。
VITôi thích đọc sách.
HD
我鍾意影相。
VITôi thích chụp ảnh.
HD
你住喺邊度?
VIBạn sống ở đâu?
HD
我住喺日本。
VITôi sống ở Nhật Bản.
HD
我一個人嚟。
VITôi đến một mình.
HD
我琴日先到。
VIHôm qua tôi mới đến.
HD
我喺日本嚟㗎。
VITôi đến từ Nhật Bản.
HD
你有咩興趣呀?
VISở thích của bạn là gì?
HD
我哋做朋友啦!
VIChúng ta làm bạn nhé!
HD
我學緊廣東話。
VITôi đang học tiếng Quảng Đông.
HD
你喺邊度返工?
VIBạn làm ở đâu thế?
HD
你個名點寫呀?
VITên bạn viết thế nào?
HD
多謝,我仲學緊。
VICảm ơn, tôi vẫn đang học.
HD
你係香港人嚟㗎?
VIBạn là người Hồng Kông à?
HD
你都係嚟旅行㗎?
VIBạn cũng đi du lịch à?
HD
我喺寫字樓做嘢。
VITôi làm việc ở văn phòng.
HD
我同朋友一齊嚟。
VITôi đi cùng một người bạn.
HD
我第一次嚟香港。
VIĐây là lần đầu tôi đến Hồng Kông.
HD
呢張係我嘅卡片。
VIĐây là danh thiếp của tôi.
HD
你喺香港留幾耐?
VIBạn ở Hồng Kông bao lâu?
HD
我喺度留一個星期。
VITôi ở đây một tuần.
HD
我識講日文同英文。
VITôi nói được tiếng Nhật và tiếng Anh.
HD
你可以叫我英文名。
VICứ gọi tôi bằng tên tiếng Anh nhé.
HD
你廣東話講得好好喎!
VIBạn nói tiếng Quảng Đông giỏi quá!
HD
我好鍾意香港嘅嘢食。
VITôi rất thích đồ ăn Hồng Kông.
HD
唔該你講多次你個名。
VINhắc lại tên giúp tôi một lần nữa được không ạ?
Introductions & names in Cantonese - 35 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.