HEYGOW ASMR

Ăn uống lành mạnh

10 phrases
HD
wǒ zài kòngzhì yǐnshí.
我在控制饮食。
VITôi đang kiểm soát chế độ ăn.
HD
wǒ shòu le sān gōngjīn.
我瘦了三公斤。
VITôi đã giảm được ba cân.
HD
wǒ zuìjìn pàng le.
我最近胖了。
VIDạo này tôi tăng cân rồi.
HD
shǎo chī tiánshí.
少吃甜食。
VIĂn ít đồ ngọt thôi.
HD
duō chī shūcài.
多吃蔬菜。
VIĂn nhiều rau xanh vào.
HD
zǎocān yào chī.
早餐要吃。
VIBữa sáng phải ăn đấy.
HD
wǒ bù chī xiāoyè.
我不吃宵夜。
VITôi không ăn khuya.
HD
yíngyǎng yào jūnhéng.
营养要均衡。
VIDinh dưỡng phải cân bằng.
HD
mànmàn lái bié jí.
慢慢来别急。
VITừ từ thôi, đừng vội.
HD
tǐzhòng méi biàn.
体重没变。
VICân nặng không thay đổi.

公斤 is the kilogram, but note that Chinese daily speech often uses 斤 - half a kilo - for body weight too, so a number may need doubling. 宵夜 is the late-night meal, an institution in southern China. 慢慢来别急 is the advice that applies to everything in this set.