HEYGOW ASMR

Tập thể dục

10 phrases
HD
wǒ měitiān pǎobù.
我每天跑步。
VINgày nào tôi cũng chạy bộ.
HD
wǒ zài jiànshēn.
我在健身。
VITôi đang tập gym.
HD
yì zhōu sān cì.
一周三次。
VIMột tuần ba lần.
HD
wǒ tuǐ suān.
我腿酸。
VIChân tôi bị mỏi.
HD
yùndòng qián yào rèshēn.
运动前要热身。
VIPhải khởi động trước khi tập.
HD
wǒ jiānchí le yí ge yuè.
我坚持了一个月。
VITôi đã kiên trì được một tháng.
HD
chūhàn hěn shūfu.
出汗很舒服。
VIĐổ mồ hôi cảm thấy rất sảng khoái.
HD
wǒ zǒu yíwàn bù.
我走一万步。
VITôi đi bộ một vạn bước.
HD
bié liàn tài hěn.
别练太狠。
VIĐừng tập quá sức.
HD
yùndòng ràng rén kāixīn.
运动让人开心。
VIVận động giúp con người vui vẻ hơn.

健身 - literally "strengthen the body" - means working out and is what a gym is called. 我腿酸 uses 酸, sour, for muscle ache, which is the sensation exactly. 别练太狠 - don't train too fiercely - is the warning given to beginners who have just discovered enthusiasm.