HEYGOW ASMR

Giấc ngủ

10 phrases
HD
wǒ shīmián le.
我失眠了。
VITôi bị mất ngủ rồi.
HD
wǒ shuì le bā xiǎoshí.
我睡了八小时。
VITôi đã ngủ được tám tiếng.
HD
wǒ bànyè xǐng le.
我半夜醒了。
VITôi tỉnh giấc giữa đêm.
HD
wǒ zuò èmèng le.
我做噩梦了。
VITôi gặp ác mộng rồi.
HD
wǒ shuì wǔjiào.
我睡午觉。
VITôi ngủ trưa.
HD
shuì gòu le cái yǒu jīngshén.
睡够了才有精神。
VINgủ đủ giấc thì mới tỉnh táo.
HD
wǒ dǎ hūlu.
我打呼噜。
VITôi ngáy.
HD
shuì qián bié hē kāfēi.
睡前别喝咖啡。
VIĐừng uống cà phê trước khi ngủ.
HD
wǒ zuòxī bù guīlǜ.
我作息不规律。
VIGiờ giấc sinh hoạt của tôi không đều đặn.
HD
bǔ ge jiào ba.
补个觉吧。
VINgủ bù một chút đi.

睡午觉 - the afternoon nap - is a normal part of the Chinese day, built into school timetables and many workplaces, and saying it carries none of the apology an English speaker might attach. 补个觉 - to patch up sleep - uses 补 once more, this time for catching up.