HEYGOW ASMR

Khám sức khỏe

10 phrases
HD
wǒ yào zuò tǐjiǎn.
我要做体检。
VITôi sẽ đi khám sức khỏe tổng quát.
HD
qián yì tiān bié chī dōngxi.
前一天别吃东西。
VIHôm trước đừng ăn gì cả.
HD
xuèyā yǒudiǎn gāo.
血压有点高。
VIHuyết áp hơi cao.
HD
xuètáng zhèngcháng.
血糖正常。
VIĐường huyết bình thường.
HD
yīshēng shuō yào zhùyì.
医生说要注意。
VIBác sĩ nói cần chú ý.
HD
jiéguǒ yíqiè zhèngcháng.
结果一切正常。
VIKết quả mọi thứ đều bình thường.
HD
xūyào fùchá.
需要复查。
VICần tái khám.
HD
měinián chá yí cì.
每年查一次。
VIMỗi năm khám một lần.
HD
zǎo fāxiàn zǎo zhìliáo.
早发现早治疗。
VIPhát hiện sớm, điều trị sớm.
HD
bàogào ná dào le.
报告拿到了。
VIĐã lấy được kết quả rồi.

体检 is the annual physical, which many Chinese employers arrange and pay for, so it is a shared yearly experience rather than a personal decision. 前一天别吃东西 - don't eat the day before - is the instruction that catches people out, since it means fasting for the blood test.