HEYGOW ASMR

Căng thẳng và nghỉ ngơi

10 phrases
HD
wǒ yālì dà.
我压力大。
VITôi đang chịu áp lực lớn.
HD
wǒ xūyào fàngsōng.
我需要放松。
VITôi cần thư giãn.
HD
wǒ zuìjìn hěn jiāolǜ.
我最近很焦虑。
VIDạo này tôi rất lo lắng.
HD
chūqù zǒuzou huì hǎo xiē.
出去走走会好些。
VIĐi ra ngoài dạo một chút sẽ đỡ hơn.
HD
wǒ xiǎng xiūxi jǐ tiān.
我想休息几天。
VITôi muốn nghỉ ngơi vài ngày.
HD
bié yìngchēng.
别硬撑。
VIĐừng cố gắng chịu đựng quá sức.
HD
zhǎo rén liáoliao ba.
找人聊聊吧。
VITìm ai đó để tâm sự đi.
HD
shēn hūxī yíxià.
深呼吸一下。
VIHít thở sâu một chút.
HD
xīnqíng hǎo shēntǐ jiù hǎo.
心情好身体就好。
VITâm trạng tốt thì sức khỏe cũng tốt.
HD
wǒ kàn le xīnlǐ yīshēng.
我看了心理医生。
VITôi đã đi khám bác sĩ tâm lý.

我看了心理医生 - I saw a psychologist - is a sentence that has become sayable in urban China within one generation, and its presence here is deliberate. 别硬撑 - don't force yourself to hold on - is what a friend says, and it is permission rather than advice.