HEYGOW ASMR

Triển lãm và sáng tạo

10 phrases
HD
wǒ qù kàn zhǎnlǎn.
我去看展览。
VITôi đi xem triển lãm.
HD
ménpiào duōshao qián?
门票多少钱?
VIVé vào cửa bao nhiêu tiền?
HD
lǐmiàn néng pāizhào ma?
里面能拍照吗?
VIBên trong có được chụp ảnh không?
HD
wǒ xǐhuan huàhuà.
我喜欢画画。
VITôi thích vẽ tranh.
HD
wǒ zài xué shūfǎ.
我在学书法。
VITôi đang học thư pháp.
HD
zhège hěn yǒu chuàngyì.
这个很有创意。
VICái này sáng tạo thật.
HD
wǒ bú tài dǒng yìshù.
我不太懂艺术。
VITôi không rành nghệ thuật lắm.
HD
kàn zhe hěn shūfu.
看着很舒服。
VINhìn thấy dễ chịu.
HD
wǒ xiǎng zìjǐ zuòzuo kàn.
我想自己做做看。
VITôi muốn tự làm thử xem.
HD
zuò shǒugōng hěn jiěyā.
做手工很解压。
VILàm thủ công giải tỏa căng thẳng lắm.

解压 - to relieve pressure - is the word that explains most modern Chinese hobbies: 做手工很解压, handicrafts are good for stress. 书法 is calligraphy, which remains a living practice rather than a museum subject, and 我在学书法 is a sentence people really say.