HEYGOW ASMR

Âm nhạc

10 phrases
HD
nǐ tīng shénme gē?
你听什么歌?
VICậu đang nghe bài gì vậy?
HD
zhè shǒu gē hěn hǎotīng.
这首歌很好听。
VIBài này hay lắm.
HD
wǒ huì tán jítā.
我会弹吉他。
VITôi biết chơi guitar.
HD
wǒ qù kàn yǎnchànghuì.
我去看演唱会。
VITôi đi xem live concert.
HD
wǒ biān zǒu biān tīng.
我边走边听。
VITôi vừa đi vừa nghe.
HD
zhège gēshǒu hěn hóng.
这个歌手很红。
VICa sĩ này nổi lắm.
HD
gēcí hěn yǒu yìsi.
歌词很有意思。
VILời bài hát hay đấy.
HD
wǒ chànggē pǎodiào.
我唱歌跑调。
VITôi hát bị lạc tông.
HD
yìqǐ qù chànggē ba.
一起去唱歌吧。
VIĐi hát karaoke đi.
HD
yīnyuè ràng wǒ fàngsōng.
音乐让我放松。
VIÂm nhạc giúp tôi thư giãn.

我唱歌跑调 - I sing out of tune - uses 跑调, literally "the tune runs away", which is a better image than English manages. 这个歌手很红 says a singer is popular with 红, red, the colour that means success throughout Chinese culture.