HEYGOW ASMR

Đọc sách

10 phrases
HD
nǐ zài kàn shénme shū?
你在看什么书?
VICậu đang đọc sách gì vậy?
HD
zhè běn shū hěn hòu.
这本书很厚。
VICuốn sách này dày thật.
HD
wǒ kàn de hěn màn.
我看得很慢。
VITôi đọc chậm lắm.
HD
tuījiàn yì běn ba.
推荐一本吧。
VIGiới thiệu một cuốn đi.
HD
wǒ xǐhuan xiǎoshuō.
我喜欢小说。
VITôi thích tiểu thuyết.
HD
wǒ mǎi le diànzǐshū.
我买了电子书。
VITôi mua sách điện tử rồi.
HD
túshūguǎn néng jiè.
图书馆能借。
VIThư viện có thể mượn được.
HD
wǒ kàn dào yíbàn.
我看到一半。
VITôi đọc được nửa rồi.
HD
zhè běn hěn yǒumíng.
这本很有名。
VICuốn này nổi tiếng lắm.
HD
kàn shū róngyì kùn.
看书容易困。
VIĐọc sách dễ buồn ngủ.

看书 - to read - uses 看, to look at, not a dedicated reading verb, which is why 看书容易困 says reading makes you sleepy in the same breath as looking at anything else. 我看到一半 - I'm halfway through - measures progress by position rather than by pages.