HEYGOW ASMR

Hoạt động ngoài trời

10 phrases
HD
wǒmen qù páshān ba.
我们去爬山吧。
VIChúng ta đi leo núi đi.
HD
tiānqì hǎo shìhé chūmén.
天气好适合出门。
VITrời đẹp hợp đi chơi.
HD
qù gōngyuán zǒuzou.
去公园走走。
VIĐi dạo công viên đi.
HD
wǒ xiǎng qù lùyíng.
我想去露营。
VITôi muốn đi cắm trại.
HD
dài diǎn chī de.
带点吃的。
VIMang chút đồ ăn theo.
HD
lùshang yào liǎng xiǎoshí.
路上要两小时。
VIĐi đường mất hai tiếng.
HD
fēngjǐng zhēn měi.
风景真美。
VIPhong cảnh đẹp thật.
HD
zǒu lèi le xiūxi yíxià.
走累了休息一下。
VIĐi mệt rồi thì nghỉ chút.
HD
xiàcì zài yuē.
下次再约。
VILần sau hẹn nhau tiếp.
HD
wán de hěn kāixīn.
玩得很开心。
VIChơi vui thật đấy.

爬山 - to climb a mountain - covers everything from a serious hike to a stroll up a hill with steps, and Chinese mountains usually have steps. 下次再约 - let's arrange it again next time - is how an outing ends, and 约 is the verb for making a plan with someone.