HEYGOW ASMR

Chụp ảnh

10 phrases
HD
bāng wǒ pāi zhāng zhào.
帮我拍张照。
VIChụp giúp tôi một tấm.
HD
zhèlǐ pāizhào hǎokàn.
这里拍照好看。
VIChỗ này chụp ảnh đẹp lắm.
HD
wǒmen hé ge yǐng.
我们合个影。
VIChúng ta chụp chung một tấm đi.
HD
zài pāi yì zhāng.
再拍一张。
VIChụp thêm một tấm nữa.
HD
pāi de hěn hǎo.
拍得很好。
VIChụp đẹp đấy.
HD
wǒ fā gěi nǐ.
我发给你。
VITôi gửi cho cậu.
HD
bié pāi wǒ.
别拍我。
VIĐừng chụp tôi.
HD
xiū yíxià tú.
修一下图。
VIChỉnh sửa ảnh chút.
HD
cún dào shǒujī lǐ.
存到手机里。
VILưu vào điện thoại.
HD
liú ge jìniàn.
留个纪念。
VILưu lại làm kỷ niệm.

合影 - a group photo - is a compound of "combine" and "image", and taking one is a normal way to mark almost any occasion in China. 修图 is to edit a photo, and the expectation that photos will be edited is closer to universal here than in most places.