比 so sánh hơn
6 phrasesHD
我比他高
VITôi cao hơn anh ấy
HD
今天比昨天热
VIHôm nay nóng hơn hôm qua
HD
这个比那个贵
VICái này đắt hơn cái kia
HD
他比我大三岁
VIAnh ấy hơn tôi ba tuổi
HD
没有那么贵
VIKhông đắt đến thế
HD
我跟你一样
VITôi giống bạn
比 so sánh hơn tiếng Trung: danh sách 6 từ
| tiếng Trung | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 我比他高 | wǒ bǐ tā gāo | Tôi cao hơn anh ấy |
| 今天比昨天热 | jīntiān bǐ zuótiān rè | Hôm nay nóng hơn hôm qua |
| 这个比那个贵 | zhège bǐ nàge guì | Cái này đắt hơn cái kia |
| 他比我大三岁 | tā bǐ wǒ dà sān suì | Anh ấy hơn tôi ba tuổi |
| 没有那么贵 | méiyǒu nàme guì | Không đắt đến thế |
| 我跟你一样 | wǒ gēn nǐ yíyàng | Tôi giống bạn |
比 comparisons never take 很: 我比他高 is correct, 我比他很高 is not. The degree goes after the adjective instead - 他比我大三岁, three years older. The negative is not 不比 but 没有那么…, and 跟…一样 says two things are the same.