如果…就… nếu…thì…
6 phrasesHD
如果下雨就不去
VINếu trời mưa thì không đi
HD
如果有时间就来
VINếu có thời gian thì đến
HD
如果你去我也去
VINếu bạn đi thì tôi cũng đi
HD
如果便宜就买
VINếu rẻ thì mua
HD
如果可以的话
VINếu có thể thì
HD
那就这样吧
VIVậy thì cứ như thế đi
如果…就… nếu…thì… tiếng Trung: danh sách 6 từ
| tiếng Trung | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 如果下雨就不去 | rúguǒ xià yǔ jiù bú qù | Nếu trời mưa thì không đi |
| 如果有时间就来 | rúguǒ yǒu shíjiān jiù lái | Nếu có thời gian thì đến |
| 如果你去我也去 | rúguǒ nǐ qù wǒ yě qù | Nếu bạn đi thì tôi cũng đi |
| 如果便宜就买 | rúguǒ piányi jiù mǎi | Nếu rẻ thì mua |
| 如果可以的话 | rúguǒ kěyǐ dehuà | Nếu có thể thì |
| 那就这样吧 | nà jiù zhèyàng ba | Vậy thì cứ như thế đi |
如果…就… is the conditional pair, and the 就 in the second half is doing real work: it means "then", and dropping it makes the sentence feel unfinished. 如果可以的话 - if it's possible - is a softener you can attach to almost any request.