HEYGOW ASMR

把 câu chữ 把

6 phrases
HD
bǎ mén guānshàng
把门关上
VIĐóng cửa lại
HD
bǎ shū gěi wǒ
把书给我
VIĐưa quyển sách cho tôi
HD
bǎ zhège názǒu
把这个拿走
VIMang cái này đi
HD
wǒ bǎ qián huā wán le
我把钱花完了
VITôi tiêu hết tiền rồi
HD
wǒ bǎ shǒujī diū le
我把手机丢了
VITôi làm mất điện thoại rồi
HD
bié bǎ tā wàng le
别把它忘了
VIĐừng quên nó

把 câu chữ 把 tiếng Trung: danh sách 6 từ

tiếng TrungCách đọcNghĩa
把门关上bǎ mén guānshàngĐóng cửa lại
把书给我bǎ shū gěi wǒĐưa quyển sách cho tôi
把这个拿走bǎ zhège názǒuMang cái này đi
我把钱花完了wǒ bǎ qián huā wán leTôi tiêu hết tiền rồi
我把手机丢了wǒ bǎ shǒujī diū leTôi làm mất điện thoại rồi
别把它忘了bié bǎ tā wàng leĐừng quên nó

把 moves the object in front of the verb, and it is used when something is done to that object - moved, closed, lost, finished. 把门关上 is not the same as 关门: it says this specific door, and something happened to it.