了 đã xảy ra
6 phrasesHD
我吃了
VITôi ăn rồi
HD
他走了
VIAnh ấy đi rồi
HD
下雨了
VITrời mưa rồi
HD
我买了两个
VITôi đã mua hai cái
HD
我看完了
VITôi xem xong rồi
HD
他来了吗?
VIAnh ấy đến chưa?
了 đã xảy ra tiếng Trung: danh sách 6 từ
| tiếng Trung | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 我吃了 | wǒ chī le | Tôi ăn rồi |
| 他走了 | tā zǒu le | Anh ấy đi rồi |
| 下雨了 | xià yǔ le | Trời mưa rồi |
| 我买了两个 | wǒ mǎi le liǎng ge | Tôi đã mua hai cái |
| 我看完了 | wǒ kàn wán le | Tôi xem xong rồi |
| 他来了吗? | tā lái le ma? | Anh ấy đến chưa? |
了 is not a past tense - Chinese has none. It marks completion or a change of state, which is why 下雨了 means "it has started raining", about the present. Learn 了 as "something is now different" and most of its uses fall into place.