HEYGOW ASMR

却 / 反而 trái với mong đợi

6 phrases
HD
wǒ děng le, tā què méi lái
我等了,他却没来
VITôi đã đợi, nhưng anh ấy lại không đến
HD
jiàgé guì, zhìliàng què bù hǎo
价格贵,质量却不好
VIGiá đắt, nhưng chất lượng lại không tốt
HD
tā què bù tóngyì
他却不同意
VINhưng anh ấy lại không đồng ý
HD
tā fǎn'ér gèng kāixīn
他反而更开心
VIAnh ấy trái lại còn vui hơn
HD
jiéguǒ fǎn'ér gèng zāo
结果反而更糟
VIKết quả lại càng tệ hơn
HD
wǒ quàn tā, tā fǎn'ér shēngqì
我劝他,他反而生气
VITôi khuyên anh ấy, anh ấy lại nổi giận

却 sits before the verb, never at the head of the clause, which is where English would put "however". 反而 goes further: it says the opposite of what was expected happened - 我劝他,他反而生气, I advised him and he got angry instead.