HEYGOW ASMR

难怪 / 幸亏 / 居然 thảo nào / may mà / lại

6 phrases
HD
nánguài tā bù gāoxìng
难怪他不高兴
VIThảo nào anh ấy không vui
HD
nánguài zhème lěng
难怪这么冷
VIThảo nào lạnh thế
HD
xìngkuī nǐ lái le
幸亏你来了
VIMay mà bạn đến
HD
xìngkuī méi xià yǔ
幸亏没下雨
VIMay mà trời không mưa
HD
tā jūrán wàng le
他居然忘了
VIAnh ấy lại quên mất
HD
jūrán zhème piányi
居然这么便宜
VIRẻ đến bất ngờ luôn

难怪 / 幸亏 / 居然 thảo nào / may mà / lại tiếng Trung: danh sách 6 từ

tiếng TrungCách đọcNghĩa
难怪他不高兴nánguài tā bù gāoxìngThảo nào anh ấy không vui
难怪这么冷nánguài zhème lěngThảo nào lạnh thế
幸亏你来了xìngkuī nǐ lái leMay mà bạn đến
幸亏没下雨xìngkuī méi xià yǔMay mà trời không mưa
他居然忘了tā jūrán wàng leAnh ấy lại quên mất
居然这么便宜jūrán zhème piányiRẻ đến bất ngờ luôn

难怪 - no wonder - is said after learning the reason, so it always looks backwards. 幸亏 - fortunately - names the thing that averted trouble. 居然 marks disbelief and sits before the verb, like 竟然 in the reaction set.