HEYGOW ASMR

Cách người ta đối xử với nhau

10 phrases
HD
zǒu hòumén.
走后门。
VIĐi cửa sau.
HD
gěi miànzi.
给面子。
VINể mặt.
HD
lā guānxi.
拉关系。
VITạo quan hệ.
HD
huàqīng jièxiàn.
划清界限。
VIVạch rõ ranh giới.
HD
dǎ chéng yí piàn.
打成一片。
VIHòa đồng với mọi người.
HD
rénqíng shìgù.
人情世故。
VIChuyện đời, lẽ đời.
HD
yǒu lái yǒu wǎng.
有来有往。
VICó qua có lại.
HD
yuǎnqīn bùrú jìnlín.
远亲不如近邻。
VIBán anh em xa mua láng giềng gần.
HD
jiāo qiǎn yán shēn.
交浅言深。
VIQuen chưa lâu mà nói chuyện quá sâu.
HD
huànnàn jiàn zhēnqíng.
患难见真情。
VIHoạn nạn mới biết bạn hiền.

走后门 - to go through the back door - means getting something through connections rather than the proper channel, and it is critical, not neutral. 交浅言深 - shallow acquaintance, deep words - names the mistake of confiding too early, which is a genuinely useful warning.