HEYGOW ASMR

Lên và xuống xe

10 phrases
HD
shàngchē ba.
上车吧。
VILên xe thôi.
HD
xiǎoxīn táijiē.
小心台阶。
VICẩn thận bậc thang.
HD
qǐng wǎng lǐ zǒu.
请往里走。
VIXin đi vào bên trong.
HD
ràng yíxià.
让一下。
VIXin nhường đường một chút.
HD
jièguò.
借过。
VICho tôi đi qua với.
HD
wǒ zài xià yí zhàn xià.
我在下一站下。
VITôi xuống ở trạm tiếp theo.
HD
mén yào guān le.
门要关了。
VICửa sắp đóng rồi.
HD
zhuā hǎo fúshǒu.
抓好扶手。
VIBám chắc tay vịn.
HD
gěi lǎorén ràngzuò.
给老人让座。
VINhường chỗ cho người già.
HD
bié wàng le xíngli.
别忘了行李。
VIĐừng quên hành lý.

借过 - "let me pass" - is the two-syllable phrase that gets you through a packed carriage, and it works where 对不起 would be puzzling. 让一下 does the same job slightly more bluntly. 请往里走 is what the announcement asks of you: move down inside the car rather than clustering at the door.