HEYGOW ASMR

Tàu hỏa

10 phrases
HD
qù Běijīng de gāotiě.
去北京的高铁。
VITàu cao tốc đi Bắc Kinh.
HD
jǐ diǎn fāchē?
几点发车?
VIMấy giờ xe chạy?
HD
wǒ yào kào chuāng de.
我要靠窗的。
VICho tôi chỗ cạnh cửa sổ.
HD
zài jǐ hào zhàntái?
在几号站台?
VIỞ sân ga số mấy?
HD
zhè shì wǒ de zuòwèi.
这是我的座位。
VIĐây là chỗ ngồi của tôi.
HD
chēxiāng zài nǎ biān?
车厢在哪边?
VIToa tàu ở phía nào?
HD
yào zuò duōjiǔ?
要坐多久?
VINgồi tàu mất bao lâu?
HD
zhōngtú tíng jǐ zhàn?
中途停几站?
VIGiữa đường dừng mấy trạm?
HD
qǐng chūshì chēpiào.
请出示车票。
VIXin xuất trình vé.
HD
kuài dào zhàn le.
快到站了。
VISắp đến ga rồi.

高铁 is the high-speed rail, and it has reorganised Chinese travel so thoroughly that for many routes it has replaced flying. The vocabulary that matters is architectural: 站台 is the platform, 车厢 the carriage, and 请出示车票 - show your ticket - is heard at every one of the several checkpoints a Chinese station has.