HEYGOW ASMR

Tại sân bay

10 phrases
HD
wǒ yào bàn dēngjī.
我要办登机。
VITôi muốn làm thủ tục lên máy bay.
HD
xíngli chāozhòng le.
行李超重了。
VIHành lý quá cân rồi.
HD
jǐ hào dēngjīkǒu?
几号登机口?
VICổng lên máy bay số mấy?
HD
hùzhào gěi nín.
护照给您。
VIHộ chiếu của tôi đây.
HD
fēijī wǎndiǎn le.
飞机晚点了。
VIMáy bay bị trễ giờ.
HD
zhuǎnjī zài nǎlǐ?
转机在哪里?
VIChuyển chuyến bay ở đâu?
HD
wǒ yào kào guòdào.
我要靠过道。
VICho tôi chỗ cạnh lối đi.
HD
xíngli zài nǎlǐ qǔ?
行李在哪里取?
VILấy hành lý ở đâu?
HD
ānjiǎn zài nàbiān.
安检在那边。
VIKiểm tra an ninh ở đằng kia.
HD
jǐ diǎn qǐfēi?
几点起飞?
VIMấy giờ cất cánh?

办登机 is checking in, 登机口 the gate, 转机 the connection. The one worth rehearsing is 行李超重了 - the bag is overweight - because it is said to you rather than by you, and understanding it immediately is the difference between repacking calmly and repacking in a queue.