HEYGOW ASMR

Giao thông

10 phrases
HD
lùshang dǔchē.
路上堵车。
VIĐường bị kẹt xe.
HD
xiànzài hěn jǐ.
现在很挤。
VIBây giờ chật ních.
HD
gāofēngqī.
高峰期。
VIGiờ cao điểm.
HD
zǒu zhè tiáo lù kuài.
走这条路快。
VIĐi đường này nhanh hơn.
HD
qiánmiàn zài xiūlù.
前面在修路。
VIPhía trước đang sửa đường.
HD
ràolù ba.
绕路吧。
VIĐi đường vòng đi.
HD
huì chídào ma?
会迟到吗?
VICó bị trễ không?
HD
zǎodiǎn chūfā.
早点出发。
VIXuất phát sớm chút.
HD
lùkuàng zěnmeyàng?
路况怎么样?
VITình hình đường sá thế nào?
HD
yílù hěn shùn.
一路很顺。
VICả chặng đường suôn sẻ.

堵车 - traffic jam - is a compound of "block" and "car" and is used as a verb: 路上堵车, the road is jammed. 高峰期 is rush hour, literally "peak period". 早点出发 is the advice you will be given and should take, because in a Chinese city the difference between leaving at eight and eight-fifteen is not fifteen minutes.