HEYGOW ASMR

Tàu điện ngầm và xe buýt

10 phrases
HD
zuò jǐ hào xiàn?
坐几号线?
VIĐi tuyến số mấy?
HD
zài nǎlǐ huànchéng?
在哪里换乘?
VIChuyển tuyến ở đâu?
HD
zuò jǐ zhàn?
坐几站?
VIĐi mấy trạm?
HD
xià yí zhàn shì nǎlǐ?
下一站是哪里?
VITrạm tiếp theo là đâu?
HD
zhè tàng chē qù ma?
这趟车去吗?
VIChuyến này có đi đến đó không?
HD
gōngjiāochē jǐ lù?
公交车几路?
VIXe buýt số mấy?
HD
chē lái le.
车来了。
VIXe đến rồi.
HD
rén tài duō le.
人太多了。
VIĐông người quá.
HD
wǒ yào xiàchē.
我要下车。
VITôi muốn xuống xe.
HD
mòbānchē jǐ diǎn?
末班车几点?
VIChuyến cuối là mấy giờ?

Subway lines are numbered and you name the number: 坐几号线, which line do I take. 在哪里换乘 asks where to change, and 坐几站 asks how many stops - counting stops rather than minutes is how Chinese cities measure a journey. 末班车几点 is the question to ask before you need the answer.